Các nhà máy gia công cho Trung Quốc tiếp tục thu mua chủ yếu tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg với giá ổn định trong 2 ngày trở lại đây. Trong đó, giá tôm thẻ ao bạt cao hơn khoảng khoảng 6.000-12.000 đ/kg so với tôm thẻ ao đất. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ ao bạt, các nhà máy gia công như Trang Khanh, Châu Bá Thảo,… thu mua tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg với giá không đổi ở mức 92.000-96.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).
Đối với tôm thẻ ao đất, hầu hết các nhà máy gia công giữ giá ổn định so với hôm qua, riêng nhà máy Cẩm Vui tăng/giảm 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 90-100 con/kg. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công vẫn dao động từ 80.000-92.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 75.000-83.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 5/3/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
4-5/3 |
1-3/3 |
26-28/2 |
|
Sóc Trăng
|
Tính Thúy (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 (90-150) |
|
Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 (200-250) |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Tăng giá |
4/3▲2.000 (50, 80); 5/3 ▲1-2.000 (90-100) |
▲1-2.000 (40-50, 90) |
▲1-2.000 (100-120) |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
4/3▲1.000 (80); 5/3▼1-2.000 (60-180) |
▬ |
▬ |
|
|
Trang Khanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲5.000 (80-130) |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼3-5.000 (60-110) |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼3-5.000 (60-110) |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▲1-2.000 (A Hoa: 70-80) |
▲1.000 (A Tân: 100-200) |
▲1.000 (A Hoa: 90-150) |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Quân Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Công ty 168 (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1.000 (40-50) |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-5.000 (100-350) |
▲1-2.000 (30-45) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 (90-100) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm tạm chững so với ngày hôm qua. Tại khu vực Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, thương lái thu mua tôm thẻ ướp đá cỡ 50 con/kg ở mức 140.000-142.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 87.000-89.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 86.000-92.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
4-5/3 |
3/3 |
28/2 |
27/2 |
Giảm giá cỡ 30-60 con/kg |
|
30 con/kg |
183-185 |
185-187 |
185-189 |
185-189 |
|
|
50 con/kg |
138-140 |
140-142 |
140-142 |
140-142 |
|
|
80 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
4-5/3 |
3/3 |
28/2 |
27/2 |
Tăng giá cỡ 40-60 |
|
30 con/kg |
170-175 |
170-175 |
170-175 |
170-175 |
|
|
50 con/kg |
135-137 |
136-138 |
136-138 |
136-138 |
|
|
80 con/kg |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
|
|
100 con/kg |
90-92 |
90-92 |
88-92 |
88-92 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
4-5/3 |
3/3 |
28/2 |
27/2 |
Ổn định với hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
169-171 |
169-171 |
169-171 |
169-171 |
|
|
50 con/kg |
131-133 |
131-133 |
131-133 |
131-133 |
|
|
80 con/kg |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
104-106 |
|
|
100 con/kg |
85-88 |
85-88 |
85-87 |
85-87 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com