Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 7/3/2025: Các nhà máy gia công cho Trung Quốc tạm thời giữ giá thu mua tôm thẻ ổn định so với ngày hôm qua.

04:15 07/03/2025 AgroMonitor

Giá tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc tạm thời ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ao bạt cỡ 90-120 con/kg cao hơn 7.000-12.000 đ/kg so với hàng ao đất. Cụ thể:

Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy gia công thu mua cỡ 100 con/kg ở mức 80.000-92.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 92.000-96.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).

Đối với tôm thẻ ngâm, hầu hết các nhà máy giữ giá ổn định với cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-83.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 7/3/2025

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

6-7/3

4-5/3

1-3/3

Sóc Trăng

 

Tính Thúy (thẻ tươi)

Ổn định

Phương (thẻ tươi)

Ổn định

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Tăng giá

1.000 (60-100)

4/32.000 (50, 80); 5/3 1-2.000 (90-100)

1-2.000 (40-50, 90)

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Ổn định

4/31.000 (80); 5/31-2.000 (60-180)

 

Trang Khanh (thẻ tươi)

Ổn định

5.000 (80-130)

 

Bạch Linh (thẻ ngâm)

Giảm giá

2-5.000 (80-190)

3-5.000 (60-110)

 

Bạch Linh (thẻ tươi)

Giảm giá

2-5.000 (80-190)

3-5.000 (60-110)

 

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Ổn định

1-2.000 (A Hoa: 70-80)

1.000 (A Tân: 100-200)

 

 

Phát Hưng (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ tươi)

Giảm giá

2-3.000 (50-80)

Quân Phát (thẻ tươi)

Ổn định

Công ty 168 (thẻ tươi)

Ổn định

1.000 (40-50)

Cà Mau

Song Thư (thẻ tươi/ngâm)

Giảm giá

1.000 (90-100)

1-5.000 (100-350)

 

Blue Bay (thẻ ngâm)

Ổn định

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Trong sáng 7/3, thương lái giảm giá thu mua tôm thẻ tại đầm từ 1.000-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Trong đó, tại các tỉnh Cà Mau, Bạc Liêu, Soc Trăng, giá tôm thẻ cỡ 50 con/kg ở mức 135.000-137.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 86.000-88.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-91.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

7/3

6/3

4-5/3

3/3

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

179-181

182-184

183-185

185-187

50 con/kg

135-137

137-139

138-140

140-142

80 con/kg

111-113

112-114

112-114

112-114

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

7/3

6/3

4-5/3

3/3

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

167-170

170-173

170-175

170-175

50 con/kg

133-135

134-136

135-137

136-138

80 con/kg

107-109

108-110

108-110

108-110

100 con/kg

89-91

90-92

90-92

90-92

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

7/3

6/3

4-5/3

3/3

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

165-168

168-170

169-171

169-171

50 con/kg

128-130

130-132

131-133

131-133

80 con/kg

104-106

105-107

105-107

105-107

100 con/kg

85-87

85-88

85-88

85-88

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com

Tin cũ hơn