Giá tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc tạm thời ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ao bạt cỡ 90-120 con/kg cao hơn 7.000-12.000 đ/kg so với hàng ao đất. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy gia công thu mua cỡ 100 con/kg ở mức 80.000-92.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 92.000-96.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4).
Đối với tôm thẻ ngâm, hầu hết các nhà máy giữ giá ổn định với cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-83.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 7/3/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
6-7/3 |
4-5/3 |
1-3/3 |
|
Sóc Trăng
|
Tính Thúy (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲1.000 (60-100) |
4/3▲2.000 (50, 80); 5/3 ▲1-2.000 (90-100) |
▲1-2.000 (40-50, 90) |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
4/3▲1.000 (80); 5/3▼1-2.000 (60-180) |
▬ |
|
|
Trang Khanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲5.000 (80-130) |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼2-5.000 (80-190) |
▬ |
▼3-5.000 (60-110) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼2-5.000 (80-190) |
▬ |
▼3-5.000 (60-110) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-2.000 (A Hoa: 70-80) |
▲1.000 (A Tân: 100-200) |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼2-3.000 (50-80) |
▬ |
▬ |
|
|
Quân Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Công ty 168 (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 (40-50) |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi/ngâm) |
Giảm giá |
▼1.000 (90-100) |
▬ |
▲1-5.000 (100-350) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Trong sáng 7/3, thương lái giảm giá thu mua tôm thẻ tại đầm từ 1.000-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Trong đó, tại các tỉnh Cà Mau, Bạc Liêu, Soc Trăng, giá tôm thẻ cỡ 50 con/kg ở mức 135.000-137.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 86.000-88.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-91.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
7/3 |
6/3 |
4-5/3 |
3/3 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
179-181 |
182-184 |
183-185 |
185-187 |
|
|
50 con/kg |
135-137 |
137-139 |
138-140 |
140-142 |
|
|
80 con/kg |
111-113 |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
7/3 |
6/3 |
4-5/3 |
3/3 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
167-170 |
170-173 |
170-175 |
170-175 |
|
|
50 con/kg |
133-135 |
134-136 |
135-137 |
136-138 |
|
|
80 con/kg |
107-109 |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
|
|
100 con/kg |
89-91 |
90-92 |
90-92 |
90-92 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
7/3 |
6/3 |
4-5/3 |
3/3 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
165-168 |
168-170 |
169-171 |
169-171 |
|
|
50 con/kg |
128-130 |
130-132 |
131-133 |
131-133 |
|
|
80 con/kg |
104-106 |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
85-88 |
85-88 |
85-88 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com