Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 16/20 của Việt Nam ngày 26/2-4/3
|
Ngày |
Tên hàng |
Thị trường |
Cửa khẩu |
ĐK GH |
PTTT |
Lượng, tấn |
Đơn giá, $/mt |
|
04/03/2025 |
Tôm sú tươi không đầu, lột vỏ, chừa đuôi đông lạnh |
Japan |
CANG VICT |
CPT |
LC |
3.41 |
14,330 |
|
02/03/2025 |
Tôm sú nguyên con (HOSO) tươi đông lạnh |
China |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
KC |
2.24 |
8,050 |
|
01/03/2025 |
Tôm sú đã bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi (PD) tươi đông lạnh |
Switzerland |
GEMALINK |
FOB |
KC |
0.86 |
31,563 |
|
01/03/2025 |
Tôm sú đã bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi xiên que (PD) tươi đông lạnh |
Switzerland |
GEMALINK |
FOB |
KC |
0.5 |
28,600 |