Các nhà máy gia công cho Trung Quốc tạm thời giữ giá tôm thẻ tươi ổn định so với ngày hôm qua. Trong khi đó một số nhà máy như Cẩm Vui, Minh Phát, Tiền Giang… có nhu cầu hút hàng tôm thẻ ngâm nên tiếp tục tăng giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy gia công như Châu Bá Thảo, Bạch Linh, Trang Khanh… giữ giá thu mua cỡ 100 con/kg ở mức 92.000-100.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-92.000 đ/kg (ao đất, màu A1).
Đối với tôm thẻ ngâm, giá tôm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công tăng từ mức 77.000-83.000 đ/kg lên mức 77.000-85.000 đ/kg trong ngày hôm nay – không kiểm tra kháng sinh.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 13/3/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
13/3 |
11-12/3 |
8-10/3 |
|
Sóc Trăng |
Tính Thúy (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲1.000 (90-140) |
▬ |
9/3▼1-3.000 (25-140); 10/3▲1-2.000 (25-70) |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲2-3.000 (100-200) |
▲2.000 (100-180) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲2-3.000 (100-200) |
▲2.000 (100-180) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-2.000 (90-110) |
▲1-3.000 (80-100) |
|
Công ty 168 (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-4.000 (70-90) |
▲2-5.000 (70-100) |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (50-70) |
9/3▼1-2.000 (110-250) |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-2.000 (50-70) |
9/3▼1-2.000 (110-250) |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲2-3.000 (80-100) |
11/2▲1-2.000 (90-350); 12/2▼1-2.000 (80-150) |
▲1-2.000 (90-350) |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲3.000 (40-70) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá cỡ 50-100 con/kg tại đầm ổn định so với hôm qua, riêng cỡ 30-40 con/kg giảm nhẹ 1.000 đ/kg. Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, thương lái thu mua tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 167.000-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 132.000-134.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 86.000-88.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-91.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
13/3 |
12/3 |
11/3 |
10/3 |
Giảm giá cỡ 30-40 con/kg |
|
30 con/kg |
167-170 |
167-172 |
170-174 |
174-178 |
|
|
50 con/kg |
132-134 |
132-134 |
132-134 |
133-135 |
|
|
80 con/kg |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
111-113 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
13/3 |
12/3 |
11/3 |
10/3 |
Giảm giá cỡ 30-40 con/kg |
|
30 con/kg |
160-163 |
160-165 |
165-166 |
165-168 |
|
|
50 con/kg |
130-132 |
130-132 |
130-132 |
131-133 |
|
|
80 con/kg |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
107-109 |
|
|
100 con/kg |
89-91 |
89-91 |
89-91 |
89-91 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
13/3 |
12/3 |
11/3 |
10/3 |
Giảm giá cỡ 30-40 con/kg |
|
30 con/kg |
159-161 |
159-163 |
163-165 |
165-167 |
|
|
50 con/kg |
125-127 |
125-127 |
127-129 |
128-130 |
|
|
80 con/kg |
104-105 |
104-105 |
104-105 |
104-106 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com