+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 19/3:
Trong sáng 19/3, các nhà máy lớn tại ĐBSCL tiếp tục giảm giá tôm thẻ từ 1.000-4.000 đ/kg so với hôm qua. Trong đó, các nhà máy tại Sóc Trăng chủ yếu giảm giá với cỡ lớn 30-50 con/kg, trong khi giá các cỡ thu mua chính 60-80 con/kg tạm thời vẫn ổn định. Các nhà máy lớn tại Cà Mau và Bạc Liêu giảm giá với hầu hết kích cỡ. Cụ thể:
- Tại Sóc Trăng, nhà máy Stapimex, Sao Ta, Khang An, Khánh Sủng chủ yếu giảm giá 1.000-4.000 đ/kg với cỡ 30-50 con/kg, theo đó giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg giảm từ 137.000-153.000 đ/kg xuống mức (phổ biến từ 137.000-141.000 đ/kg); giá tôm thẻ tươi cỡ 80 con/kg vẫn ở mức 112.000-138.000 đ/kg (phổ biến từ 112.000-116.000 đ/kg) – đạt kháng sinh.
- Tại Cà Mau, nhà máy Cases giảm giá 1.000-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ. Giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg tại các nhà máy ở Cà Mau hiện ở mức 131.000-136.000 đ/kg, cỡ 80 con/kg ở mức 96.000-105.000 đ/kg – đạt kháng sinh.
- Tại Bạc Liêu, nhà máy F89 (Nha Trang Seafoods) cũng giảm giá 1.000-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ. Theo đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn ở mức 129.000-132.000 đ/kg, tôm thẻ ngâm cỡ 50 con/kg ở mức 119.000-120.000 đ/kg – đạt kháng sinh.
Lượng thu mua tôm thẻ nguyên liệu của các nhà máy lớn nhìn chung ít biến động so với đầu tuần này. Trong đó, các nhà máy Stapimex và Minh Phú (MPMC+MPHG) tiếp tục thu mua 120-130 tấn/ngày, các nhà máy khác tại Sóc Trăng thu mua khoảng 65-70 tấn/ngày trở xuống.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 19/3/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
18-20/3 |
16-17/3 |
14-15/3 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi, ngâm) |
Giảm giá |
18/3▼1-2.000 (25-40) |
16/3▼1-3.000 (25-40); 17/3▼1.000 (25-70) |
▼1-3.000 (25-40) |
|
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Giảm giá |
18/3▼1-3.000 (15-30); 19/3▼1.000 (20-25) |
▬ |
▼1-3.000 (20-50) |
|
|
Khang An (thẻ tươi, ngâm) |
Giảm giá |
19/3▼1-4.000 (30-75) |
▼1-2.000 (30-70) |
▼3.000 (30-35); ▲1.000 (50-75) |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 (100-160) |
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (25-50) |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
18/3▼1.000 (40-50); 19/3▼1-4.000 (25-50) |
▼1-2.000 (25-50) |
▼2.000 (40-50); ▲1.000 (70-80) |
|
|
Cà Mau |
Cases (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
18/3▼1-2.000 (20-120); 19/3▼1-2.000 (20-250); 20/3▼1.000 (30-40) |
17/3▼1-5.000 (20-50) |
|
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Giảm giá |
19/3▼2-3.000 (30-70) |
▼1-3.000 (30-40) |
14/3▼1-2.000 (30-40) |
|
|
Minh Phú (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-6.000 (20-70) |
▬ |
|
|
Camimex (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2-5.000 (25-70) |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Sea Minh Hải (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
16/3▼1-3.000 (20-75); 17/3▼1.000 (20-40) |
14/3▼2.000 (25-35) |
|
F89 (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
19/3▼1-3.000 (40-130); 20/3▼1-2.000 (40-130) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm tiếp tục giảm 1.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ so với hôm qua. Tại Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, tôm thẻ cỡ 30 con/kg ở mức 161.000-163.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 130.000-131.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 86.000-87.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-85.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
19/3 |
18/3 |
17/3 |
14/3 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
161-163 |
161-164 |
162-165 |
164-167 |
|
|
50 con/kg |
130-131 |
130-132 |
131-133 |
132-134 |
|
|
80 con/kg |
109-110 |
109-111 |
109-111 |
109-111 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
19/3 |
18/3 |
17/3 |
14/3 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
158-159 |
158-160 |
159-161 |
159-161 |
|
|
50 con/kg |
127-128 |
127-129 |
128-130 |
130-132 |
|
|
80 con/kg |
104-105 |
104-106 |
105-107 |
106-108 |
|
|
100 con/kg |
87-88 |
88-89 |
88-90 |
89-91 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
19/3 |
18/3 |
17/3 |
14/3 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
157-159 |
157-159 |
157-159 |
157-159 |
|
|
50 con/kg |
123-124 |
123-125 |
124-126 |
125-127 |
|
|
80 con/kg |
103-104 |
103-105 |
104-105 |
104-105 |
|
|
100 con/kg |
85-86 |
85-86 |
85-87 |
85-87 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com