Tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc, các nhà máy tại Cà Mau, Bạc Liêu có xu hướng giữ giá ổn định với các cỡ thu mua chính 90-120 con/kg. Ngoài ra, một số nhà máy có nhu cầu thu mua cỡ 80 con/kg về lớn (lượng ít) nên đã điều chỉnh tăng 1.000-3.000 đ/kg theo xu hướng tăng của các nhà máy lớn. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, hầu hết các nhà máy tại Cà Mau và Bạc Liêu giữ giá ổn định so với hôm qua. Riêng tại Kiên Giang, nhà máy Tắc Vân tăng giá 3.000 đ/kg sau khi giữ ổn định trong 1 tuần trước đó. Trong sáng 9/4, các nhà máy gia công tiếp tục thu mua tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 72.000-90.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 83.000-92.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 74.000-84.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.
Đối với tôm thẻ cỡ 80 con/kg về lớn, một số nhà máy như Huy Bảo, Tắc Vân có nhu cầu mua hàng lai rai nên cũng tăng giá 1.000-3.000 đ/kg so với hôm qua. Giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg tại các nhà máy gia công hiện dao động từ 114.000-116.000 đ/kg (ao đất) – không kiểm tra kháng sinh, thấp hơn 8.000-12.000 đ/kg so với giá tôm đạt kháng sinh tại các nhà máy lớn.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 9/4/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
9/4 |
5-8/4 |
4-5/4 |
|
Sóc Trăng |
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2-4.000 (80-180) |
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼3-4.000 (40-80) |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-6.000 (30-80); ▲1-2.000 (130-150) |
▬ |
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼2-3.000 (70-80); ▲1.000 (140-180) |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 (100) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2.000 (100) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-5.000 (A Hùng, A Hoa: 100-180) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲1-3.000 (30-70) |
▼1-7.000 (30-150) |
▬ |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2-4.000 (90-200) |
▬ |
|
|
Quân Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-4.000 (70-100) |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
10/4▼2-5.000 (70-250) |
▬ |
▼1-2.000 (120-150) |
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲2-10.000 (20-60) |
▼2-4.000 (80-90); ▼5-10.000 (20-70) |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
7/4▼1-5.000 (30-90); 8/4▼1-2.000 (40-70, 130-140) |
▼1-2.000 (80-100) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-3.000 (50-80) |
▲1.000 (90-100) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2-5.000 (25-80) |
▬ |
|
Kiên Giang |
Tắc Cậu (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲3.000 (70-100) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm ở ĐBSCL tiếp tục tăng 1.000-2.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ so với ngày hôm qua. Trong sáng 9/4, thương lái thu mua tôm thẻ ướp đá 50 con/kg ở mức 121.000-123.000 đ/kg (đạt kháng sinh); giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-87.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 79.000-88.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
9/4 |
8/4 |
7/4 |
4/4 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
140-142 |
137-141 |
135-138 |
147-149 |
|
|
50 con/kg |
121-123 |
119-121 |
118-120 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
106-108 |
104-106 |
104-106 |
105-107 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
9/4 |
8/4 |
7/4 |
4/4 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
134-136 |
132-134 |
132-134 |
142-145 |
|
|
50 con/kg |
118-120 |
116-118 |
116-118 |
117-119 |
|
|
80 con/kg |
100-102 |
98-100 |
98-100 |
100-101 |
|
|
100 con/kg |
85-88 |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
9/4 |
8/4 |
7/4 |
4/4 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
130-132 |
128-130 |
128-130 |
139-143 |
|
|
50 con/kg |
113-115 |
111-113 |
111-113 |
112-114 |
|
|
80 con/kg |
98-100 |
96-98 |
96-98 |
99-101 |
|
|
100 con/kg |
79-81 |
78-80 |
78-80 |
79-81 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com