Đối với giao dịch tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, một số nhà máy điều chỉnh tăng/giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với hàng thẻ ngâm, trong khi đa phần các nhà máy giữ giá tôm thẻ tươi ổn định so với ngày hôm qua. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ ngâm, nhà máy Cẩm Vui tăng giá 1.000 đ/kg, trong khi nhà máy Minh Phát điều chỉnh giảm 1.000 đ/kg với tôm các cỡ 90-120 con/kg so với ngày hôm qua. Giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công vẫn dao động ở mức 77.000-87.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ tươi, đa phần nhà máy như Châu Bá Thảo, Hui Feng, Quốc Thanh,… tạm thời giữ giá tôm thẻ ổn định. Trong đó, giá tôm cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-102.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-92.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 12/11/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
12/11 |
11/11 |
9-10/11 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
11/11▲1.000 (70-80; 200-230); ▼1.000 (180) |
▬ |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
12/11▲1-3.000 (15-20; 35-40; 70-100; 130-140; 160; 200) |
11/11▲1-3.000 (35; 100; 150); ▼1-2.000 (70-90; 120; 180-300) |
9/11▼1.000 (70-140) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
11/11▲1-2.000 (70-110; 140-150) |
9/11▼1-2.000 (50-200) 10/11▲1-2.000 (45-130; 150) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
9/11▲2-5.000 (A Kiệt: 60-170; 200) |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
11/11▲1-2.000 (30-35; 80-90) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
11/11▲2-5.000 (50-100) |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
10/11▼1-2.000 (50-160) |
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
12/11▼1-3.000 (15-25; 35; 120-130); ▲1-2.000 (30; 50-70; 150-160) |
▬ |
9/11▼2.000 (15-30) 10/11▲1.000 (35; 50-190) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại đầm các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá tạm thời ổn định sau khi tăng khoảng 1.000-2.000 đ/kg trong ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 160.000-165.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 125.000-127.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 91.000-93.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-95.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11-12/11 |
6-10/11 |
5/11 |
4/11 |
3/11 |
Giá tăng hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
160-165 |
159-164 |
158-163 |
157-161 |
157-160 |
|
|
50 con/kg |
125-127 |
124-127 |
123-126 |
123-125 |
122-124 |
|
|
80 con/kg |
112-115 |
112-114 |
111-113 |
110-112 |
109-112 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11-12/11 |
6-10/11 |
5/11 |
4/11 |
3/11 |
Giá tăng hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
153-156 |
151-154 |
150-153 |
149-152 |
149-151 |
|
|
50 con/kg |
123-125 |
122-124 |
121-123 |
120-123 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
109-111 |
108-110 |
107-108 |
106-108 |
105-107 |
|
|
100 con/kg |
93-95 |
93-94 |
93-94 |
92-93 |
91-93 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11-12/11 |
6-10/11 |
5/11 |
4/11 |
3/11 |
Giá tăng hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
147-150 |
146-149 |
145-148 |
145-147 |
143-145 |
|
|
50 con/kg |
118-121 |
118-120 |
118-119 |
117-119 |
116-118 |
|
|
80 con/kg |
104-107 |
104-106 |
103-105 |
102-105 |
102-104 |
|
|
100 con/kg |
85-88 |
85-87 |
85-87 |
85-86 |
84-86 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com