Một số các nhà máy gia công cho Trung Quốc đã điều chỉnh tăng tôm cỡ 90-120 con/kg khoảng 1.000-3.000 đ/kg để cạnh tranh hút hàng trong bối cảnh nguồn cung hạn chế. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Mặt Hàng Mới (Seaprimexco), Song Thư, Huy Bảo,… đều tăng giá 1.000-3.000 đ/kg, riêng nhà máy Minh Phát điều chỉnh giảm 1.000-3.000 đ/kg với các cỡ thu mua chính 90-120 con/kg. Giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 77.000-87.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Dự kiến trong ngày mai, nhà máy Cẩm Vui sẽ điều chỉnh tăng 1.000 đ/kg với tôm thẻ ngâm các cỡ 90-120 con/kg.
- Đối với tôm thẻ tươi, nhà máy Phát Hưng, Tiến Hưng… cũng tăng giá 1.000-3.000 đ/kg so với cuối tuần trước, trong khi các nhà máy Cẩm Vui, Huy Bảo,… giữ giá ổn định. Trong đó, giá tôm cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-102.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-94.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 17/11/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
16-18/11 |
14-15/11 |
12-13/11 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
15/11▲1-4.000 (70-170; 200-230) |
▬ |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
18/11▲1.000 (80-100); ▼1-3.000 (40-60; 200-350) |
▬ |
12/11▲1-3.000 (15-20; 35-40; 70-100; 130-140; 160; 200) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
14/11▲1-3.000 (15-20; 35-60; 80-140; 160; 190-200); ▼1.000 (70) 15/11▲1-3.000 (35; 90-100; 120-130; 150-170) |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
17/11▲1-5.000 (30-120) |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
16/11▲2-4.000 (25-30; 70-80) 17/11▲1-2.000 (80-100; 170-250); ▼1.000 (40) |
14/11▲2-6.000 (25-40; 50-60; 80-130) |
▬ |
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
16/11▼1-3.000 (40; 80-350) |
14/11▲2-4.000 (30-40; 80-120; 200-350); ▼1.000 (160; 180) |
12/11▼1-3.000 (15-25; 35; 120-130); ▲1-2.000 (30; 50-70; 150-160) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
18/11▲1.000 (40) |
▬ |
▬ |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
14/11▲3-5.000 (30-80) |
14/11▲3-5.000 (30-80) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại đầm các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá ít biến động so với cuối tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 162.000-167.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 126.000-129.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 92.000-94.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 86.000-96.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
17/11 |
15/11 |
11-14/11 |
6-10/11 |
5/11 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
162-167 |
162-167 |
160-165 |
159-164 |
158-163 |
|
|
50 con/kg |
126-129 |
126-129 |
125-127 |
124-127 |
123-126 |
|
|
80 con/kg |
113-116 |
113-116 |
112-115 |
112-114 |
111-113 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
17/11 |
15/11 |
11-14/11 |
6-10/11 |
5/11 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
154-157 |
154-157 |
153-156 |
151-154 |
150-153 |
|
|
50 con/kg |
124-126 |
124-126 |
123-125 |
122-124 |
121-123 |
|
|
80 con/kg |
110-112 |
110-112 |
109-111 |
108-110 |
107-108 |
|
|
100 con/kg |
93-96 |
93-96 |
93-95 |
93-94 |
93-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
17/11 |
15/11 |
11-14/11 |
6-10/11 |
5/11 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
148-152 |
148-152 |
147-150 |
146-149 |
145-148 |
|
|
50 con/kg |
119-121 |
119-121 |
118-121 |
118-120 |
118-119 |
|
|
80 con/kg |
105-107 |
105-107 |
104-107 |
104-106 |
103-105 |
|
|
100 con/kg |
86-88 |
86-88 |
85-88 |
85-87 |
85-87 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com