Đối với tôm các cỡ 90-120 con/kg, đa phần các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá tôm thẻ ổn định ở mức cao, riêng một vài nhà máy tăng giá 2.000 đ/kg với hàng thẻ ngâm so với hôm qua. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy Hui Feng, Nhật Phượng, Cẩm Vui,… giữ giá thu mua ổn định với hầu hết các kích cỡ so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm cỡ 100 con/kg ở mức 93.000-102.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-97.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ ngâm, đa phần nhà máy giữ giá ổn định, riêng nhà máy Minh Phát tăng giá khoảng 2.000 đ/kg với cỡ 90-100 con/kg. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg vẫn dao động ở mức 77.000-87.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 22/11/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
21-22/11 |
19-20/11 |
16-18/11 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
18/11▲2.000 (120) |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Tăng giá |
21/11▲2.000 (100-170) |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
21/11▲1-2.000 (15-30; 150-300); ▼2.000 (80) |
19/11▲1-3.000 (35-90; 190-250) 20/11▲1-2.000 (50-70; 140; 180; 200-300) |
18/11▲1.000 (80-100); ▼1-3.000 (40-60; 200-350) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Tăng giá |
21/11▲1-3.000 (30; 170; 190-300) |
20/11▲1-3.000 (70-140; 190-200) |
18/11▲1-2.000 (35-45; 70-100; 170-180); ▼1.000 (50) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
20/11▲1-8.000 (30-130) |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Tăng giá |
21/11▲1-2.000 (80-170) |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
17/11▲1-5.000 (30-120) |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
21/11▲1-5.000 (25-50; 150-200); ▼2.000 (80) 22/11▲1-5.000 (20-30; 40; 80) |
▬ |
16/11▲2-4.000 (25-30; 70-80) 17/11▲1-2.000 (80-100; 170-250); ▼1.000 (40) |
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
22/11▲2.000 (15-100) |
▬ |
16/11▼1-3.000 (40; 80-350) 18/11▼1-5.000 (35; 45-60) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
18/11▲1.000 (40) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
20/11▲2.000 (30-70) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ thương lái thu mua tại đầm tiếp tục tăng nhẹ 1.000đ/kg với cỡ 50 con/kg về lớn trong bối cảnh nguồn cung hạn chế, trong khi đó các cỡ khác tạm thời ổn định so với hôm qua. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 167.000-172.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 129.000-132.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg giữ ở mức 93.000-96.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 87.000-98.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
22/11 |
21/11 |
20/11 |
19/11 |
18/11 |
Tăng giá cỡ 50 con/kg về lớn |
|
30 con/kg |
167-172 |
166-172 |
166-169 |
165-169 |
164-168 |
|
|
50 con/kg |
129-132 |
129-131 |
128-131 |
128-130 |
127-130 |
|
|
80 con/kg |
115-118 |
115-118 |
115-117 |
114-117 |
114-116 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
22/11 |
21/11 |
20/11 |
19/11 |
18/11 |
Tăng giá cỡ 50 con/kg về lớn |
|
30 con/kg |
159-162 |
158-162 |
157-162 |
157-160 |
155-160 |
|
|
50 con/kg |
127-129 |
126-129 |
126-128 |
125-128 |
125-127 |
|
|
80 con/kg |
112-114 |
112-114 |
111-114 |
111-113 |
110-113 |
|
|
100 con/kg |
94-98 |
94-98 |
94-98 |
94-98 |
94-96 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
22/11 |
21/11 |
20/11 |
19/11 |
18/11 |
Tăng giá cỡ 50 con/kg về lớn |
|
30 con/kg |
154-156 |
153-156 |
152-155 |
151-155 |
150-154 |
|
|
50 con/kg |
122-124 |
121-124 |
121-123 |
120-123 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
107-109 |
107-109 |
106-109 |
106-108 |
105-108 |
|
|
100 con/kg |
87-89 |
87-89 |
87-89 |
87-89 |
86-89 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com