+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 26/11:
Trong sáng 26/11, đa phần các nhà máy lớn tại ĐBSCL giữ giá thu mua tôm thẻ ổn định ở mức cao, riêng các nhà máy Sao Ta và Cases tăng/giảm giá 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 50-70 con/kg. Cụ thể:
- Tại Sóc Trăng, nhà máy Stapimex tạm thời giữ giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg về lớn ổn định sau khi tăng giá 1.000 đ/kg vào chiều hôm qua. Hầu hết các nhà máy khác cũng giữ giá không đổi, riêng nhà máy Sao Ta tăng giá 1.000-2.000 đ/kg với một số cỡ từ 50-70 con/kg. Trong đó, tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg ở mức 130.000-159.000 đ/kg (phổ biến từ 130.000-151.000 đ/kg), tôm thẻ ngâm cỡ 50 con/kg ở mức 120.000-132.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Tại Cà Mau/Bạc Liêu, nhà máy Cases điều chỉnh giảm 1.000 đ/kg với tôm thẻ ngâm cỡ 50-60 con/kg so với ngày hôm qua, trong khi hầu hết các nhà máy khác như Minh Phú, F89,… tiếp tục giữ giá ổn định. Cụ thể, giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg ở mức 126.000-134.000 đ/kg, tôm thẻ ngâm cỡ 50 con/kg ở mức 109.000-115.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Lượng thu mua tôm thẻ của các nhà máy lớn ít biến động so với hôm qua trong bối cảnh giá tương đổi ổn định và nguồn cung cỡ 80 con/kg về lớn hạn chế. Trong các ngày 25-26/11, nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 100 tấn/ngày, các nhà máy tại Sóc Trăng thu mua 45 tấn/ngày trở xuống.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 26/11/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
26/11 |
23-25/11 |
21-22/11 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi, ao bạt) |
Tăng giá |
26/11▲2.000 (50-60) |
▬ |
22/11▲2.000 (27-40) |
|
Sao Ta (thẻ tươi, ao đất) |
Tăng giá |
26/11▲1-2.000 (50-75) |
25/11▲2.000 (45-75) |
22/11▲2.000 (27-40) |
|
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
25/11▲1.000 (15-80) |
21/11▲1.000 (15-80) 22/11▲2.000 (15-80) |
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
25/11▲1-2.000 (33-85) |
21/11▲2-4.000 (55-85) 22/11▲2.000 (55-85) |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
21/11▲2.000 (20-80) 22/11▲2.000 (20) |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Cases (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
26/11▼1.000 (50-60) |
▬ |
21/11▲1.000 (130-160) |
|
Cases (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
21/11▲1-2.000 (30-40) |
|
|
Minh Phú (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
25/11▲1.000 (10-85) |
▬ |
|
|
Bạc Liêu |
F89 (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Sea Minh Hải (tươi/ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ thương lái thu mua tại đầm ít biến động so với đầu tuần này. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 167.000-172.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 129.000-132.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg giữ ở mức 93.000-96.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 87.000-98.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
24-26/11 |
22/11 |
21/11 |
20/11 |
19/11 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
167-172 |
167-172 |
166-172 |
166-169 |
165-169 |
|
|
50 con/kg |
129-132 |
129-132 |
129-131 |
128-131 |
128-130 |
|
|
80 con/kg |
115-118 |
115-118 |
115-118 |
115-117 |
114-117 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
24-26/11 |
22/11 |
21/11 |
20/11 |
19/11 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
159-162 |
159-162 |
158-162 |
157-162 |
157-160 |
|
|
50 con/kg |
127-129 |
127-129 |
126-129 |
126-128 |
125-128 |
|
|
80 con/kg |
112-114 |
112-114 |
112-114 |
111-114 |
111-113 |
|
|
100 con/kg |
94-98 |
94-98 |
94-98 |
94-98 |
94-98 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
24-26/11 |
22/11 |
21/11 |
20/11 |
19/11 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
154-156 |
154-156 |
153-156 |
152-155 |
151-155 |
|
|
50 con/kg |
122-124 |
122-124 |
121-124 |
121-123 |
120-123 |
|
|
80 con/kg |
107-109 |
107-109 |
107-109 |
106-109 |
106-108 |
|
|
100 con/kg |
87-89 |
87-89 |
87-89 |
87-89 |
87-89 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com