Về phía các nhà máy gia công cho Trung Quốc, đa phần các nhà máy giữ giá ổn định với tôm thẻ tươi, trong khi đó một vài nhà máy tăng giá 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ ngâm các cỡ 90-120 con/kg so với ngày hôm qua. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Châu Bá Thảo, Song Thư, Phú Cường điều chỉnh tăng giá 1.000-2.000 đ/kg giá tôm các cỡ 90-120 con/kg so với ngày hôm qua, trong khi các nhà máy khác giữ giá ổn định. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công tiếp tục ở mức 77.000-104.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy Huy Bảo, Cẩm Vui, Quốc Thanh,… giữ giá không đổi so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg dao động ở mức 93.000-106.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-98.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 13/12/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
12-13/12 |
10-11/12 |
6-9/12 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
12/12▼3-10.000 (100-110); ▲1-4.000 (130-180) |
▬ |
7/12▼1.000 (80-90) |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
10/12▲1-5.000 (40-45; 60-70; 160-300) 11/12▲1-5.000 (40; 90-180); ▼4.000 (70) |
6/12▲1.000 (25-35; 120-130; 150-190) 9/12▲1-5.000 (15-35; 50-60; 80; 100-110; 130; 150-170; 200-250) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
12/12▲1-5.000 (ngâm: 100-130) |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Tăng giá |
13/12▲1-5.000 (A Tân: 60-90) |
▬ |
9/12▲2-6.000 (A Kiệt: 60-150) |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
9/12▲1-2.000 (ao bạt: 110-200) |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
12/12▼1-3.000 (30; 80; 100-150); ▲2.000 (25; 35; 70) 13/12▲1-6.000 (30; 45; 60-80; 100-120) |
10/12▲1-4.000 (45-60); ▼3-4.000 (30-35) 11/12▲1-5.000 (45; 90-150); ▼3.000 (25) |
8/12▲1-5.000 (30-45; 80) 9/12▲1-2.000 (25-35; 100-120) |
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
10/12▲1-6.000 (20-110) |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
12/12▲1.000 (15-90) |
10/12▲1-4.000 (15-80; 110-130; 150-350) 11/12▲1-5.000 (15-50; 90-350); ▼1.000 (70) |
▬ |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá thương lái thu mua tại đầm ổn định với hầu hết các kích cỡ so với ngày hôm qua. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 174.000-177.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 138.000-140.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 98.000-100.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 90.000-93.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11-13/12 |
10/12 |
8-9/12 |
5-6/12 |
2-4/12 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
174-177 |
174-176 |
174-176 |
172-175 |
171-174 |
|
|
50 con/kg |
138-140 |
137-139 |
136-138 |
134-137 |
132-135 |
|
|
80 con/kg |
122-125 |
122-124 |
121-123 |
120-122 |
118-120 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11-13/12 |
10/12 |
8-9/12 |
5-6/12 |
2-4/12 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
166-170 |
165-169 |
165-169 |
164-167 |
163-166 |
|
|
50 con/kg |
131-134 |
130-134 |
130-134 |
130-132 |
129-131 |
|
|
80 con/kg |
116-118 |
115-118 |
115-118 |
114-117 |
113-116 |
|
|
100 con/kg |
100-103 |
98-103 |
98-103 |
96-102 |
95-99 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11-13/12 |
10/12 |
8-9/12 |
5-6/12 |
2-4/12 |
Tăng giá cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
162-164 |
160-163 |
160-163 |
158-160 |
157-160 |
|
|
50 con/kg |
127-129 |
126-128 |
126-128 |
126-128 |
125-127 |
|
|
80 con/kg |
110-112 |
110-112 |
110-112 |
110-112 |
109-111 |
|
|
100 con/kg |
90-93 |
90-93 |
90-93 |
88-92 |
88-91 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com