Đối với tôm các cỡ 90-120 con/kg, hầu hết các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá thu mua không đổi so với ngày hôm qua. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Minh Phát, Song Thư, Cẩm Vui,… giữ giá ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ở mức 82.000-100.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy Huy Bảo, Bạch Linh,... cũng thu mua với giá không đổi với hầu hết các kích cỡ so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg dao động ở mức 95.000-106.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-98.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 17/12/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
16-17/12 |
14-15/12 |
12-13/12 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
12/12▼3-10.000 (100-110); ▲1-4.000 (130-180) |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
16/12▲1-2.000 (50- 150) |
14/12▲1-5.000 (45-70; 100-110; 130; 150-170) 15/12▲1-3.000 (110- 130) |
▬ |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
15/12▲1-3.000 (40-45; 60-80; 110-150; 190-350) |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm) |
Giảm giá |
16/12▼2-4.000 (ngâm: 100-150) |
▬ |
12/12▲1-5.000 (ngâm: 100-130) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
13/12▲1-5.000 (A Tân, Triệu Vi: 60-90) |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
16/12▲1-2.000 (100-140) |
14/12▲1-2.000 (35-40; 60-70) |
12/12▼1-3.000 (30; 80; 100-150); ▲2.000 (25; 35; 70) 13/12▲1-6.000 (30; 45; 60-80; 100-120) |
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
16/12▲1-2.000 (15-25; 40-70; 100-130; 150-350) |
▬ |
12/12▲1.000 (15-90) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
16/12▲4.000 (40) |
▬ |
▬ |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá thương lái thu mua không đổi so với ngày hôm qua. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 175.000-179.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 139.000-141.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 99.000-100.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 91.000-103.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
15-17/12 |
11-13/12 |
10/12 |
8-9/12 |
5-6/12 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
175-179 |
174-177 |
174-176 |
174-176 |
172-175 |
|
|
50 con/kg |
139-141 |
138-140 |
137-139 |
136-138 |
134-137 |
|
|
80 con/kg |
123-125 |
122-125 |
122-124 |
121-123 |
120-122 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
15-17/12 |
11-13/12 |
10/12 |
8-9/12 |
5-6/12 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
168-171 |
166-170 |
165-169 |
165-169 |
164-167 |
|
|
50 con/kg |
132-135 |
131-134 |
130-134 |
130-134 |
130-132 |
|
|
80 con/kg |
117-118 |
116-118 |
115-118 |
115-118 |
114-117 |
|
|
100 con/kg |
101-103 |
100-103 |
98-103 |
98-103 |
96-102 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
15-17/12 |
11-13/12 |
10/12 |
8-9/12 |
5-6/12 |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
163-166 |
162-164 |
160-163 |
160-163 |
158-160 |
|
|
50 con/kg |
128-131 |
127-129 |
126-128 |
126-128 |
126-128 |
|
|
80 con/kg |
110-113 |
110-112 |
110-112 |
110-112 |
110-112 |
|
|
100 con/kg |
91-93 |
90-93 |
90-93 |
90-93 |
88-92 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com