Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 19/12/2025: Đa phần các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá thu mua tôm thẻ nguyên liệu ổn định sau khi điều chỉnh tăng/giảm giá 1.000-6.000 đ/kg trong ngày hôm qua.

03:40 19/12/2025 AgroMonitor

Đối với tôm các cỡ 90-120 con/kg, đa phần các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá thu mua tôm thẻ nguyên liệu ổn định sau khi điều chỉnh tăng/giảm giá 1.000-6.000 đ/kg trong ngày hôm qua. Cụ thể:

-        Đối với tôm thẻ ngâm, nhà máy Song Thư, Quốc Thanh,… giữ giá thu mua tôm các cỡ 90-120 con/kg không đổi so với ngày hôm qua, riêng nhà máy Bạch Linh tăng giá 2.000 đ/kg. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ở mức 82.000-100.000 đ/kg – chưa tính VAT.

-        Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy Cẩm Vui, Huy Bảo, Song Thư,... giữ giá thu mua ổn định với hầu hết các kích cỡ so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg dao động ở mức 95.000-106.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-100.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 19/12/2025

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

18-19/12

16-17/12

14-15/12

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Ổn định

Bạc Liêu

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Giảm giá

18/121-5.000 (30-60; 90-120; 140)

16/12▲1-2.000 (50- 150)

14/12▲1-5.000 (45-70; 100-110; 130; 150-170)

15/12▲1-3.000 (110- 130)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Tăng giá

18/12▲1-4.000 (40; 50-160); 1.000 (30-35; 45)

15/12▲1-3.000 (40-45; 60-80; 110-150; 190-350)

Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm)

Giảm giá

18/122-6.000 (ngâm: 90-160); 19/12▲2.000 (90-100)

16/122-4.000 (ngâm: 100-150)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

Hui Feng (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Ổn định

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Tăng giá

18/12▲1-6.000 (100-140); 4-8.000 (25-45)

16/12▲1-2.000 (100-140)

14/12▲1-2.000 (35-40; 60-70)

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

Minh Phát (thẻ ngâm)

Ổn định

16/12▲1-2.000 (15-25; 40-70; 100-130; 150-350)

Blue Bay (thẻ ngâm)

Ổn định

16/12▲4.000 (40)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Ổn định

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá tăng 1.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ so với hôm qua. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 176.000-180.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 140.000-142.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 99.000-101.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 92.000-105.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

19/12

18/12

15-17/12

11-13/12

10/12

Tăng giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

176-180

175-180

175-179

174-177

174-176

50 con/kg

140-142

139-141

139-141

138-140

137-139

80 con/kg

123-126

123-125

123-125

122-125

122-124

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

19/12

18/12

15-17/12

11-13/12

10/12

Tăng giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

170-173

169-172

168-171

166-170

165-169

50 con/kg

133-135

132-135

132-135

131-134

130-134

80 con/kg

117-119

117-118

117-118

116-118

115-118

100 con/kg

102-105

101-103

101-103

100-103

98-103

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

19/12

18/12

15-17/12

11-13/12

10/12

Tăng giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

165-167

164-166

163-166

162-164

160-163

50 con/kg

129-131

128-131

128-131

127-129

126-128

80 con/kg

111-113

110-113

110-113

110-112

110-112

100 con/kg

92-94

91-93

91-93

90-93

90-93

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com