+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 27/12:
Hầu hết các nhà máy lớn tại ĐBSCL giữ giá thu mua tôm thẻ cỡ 80 con/kg về lớn ổn định ở mức cao so với ngày hôm qua, trong đó hàng thẻ tươi không đổi trong liên tiếp 2-3 ngày trở lại đây. Cụ thể:
- Tại Sóc Trăng, các nhà máy Sao Ta, Khang An,… giữ giá không đổi so với ngày hôm qua. Trong đó, tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg ở mức 137.000-172.000 đ/kg (phổ biến từ 137.000-164.000 đ/kg), tôm thẻ ngâm cỡ 50 con/kg ở mức 127.000-145.000.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Tại Cà Mau/Bạc Liêu, các nhà máy Minh Phú, Camimex, F89, Cases,… giữ giá ổn định so với hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn ở mức 129.000-139.000 đ/kg, tôm thẻ ngâm cỡ 50 con/kg ở mức 119.000-120.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Giao dịch tôm thẻ nguyên liệu về một số nhà máy lớn ít biến động ở mức thấp trong bối cảnh nguồn cung hạn chế với hầu hết các kích cỡ. Cụ thể, trong ngày 23-26/12, nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 60-70 tấn/ngày, các nhà máy tại Sóc Trăng thu mua 25-35 tấn/ngày trở xuống.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 27/12/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
27/12 |
25-26/12 |
22-24/12 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi, ao bạt) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Sao Ta (thẻ tươi, ao đất) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
25/12▲1.000 (15-80) |
▬ |
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
23/12▲2.000 (40-85) |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
26/12▼2.000 (30) |
23/12▲1-2.000 (90-120; 140-200) |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Cases (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
27/12▼1.000 (110-150) |
25/12▼1.000 (50-60) 26/12▼1.000 (30-50); ▲1.000 (20-25) |
23/12▼1.000 (60); ▲1.000 (140-300) 25/12▼1.000 (50-60) |
|
Cases (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phú (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
22/12▲1.000 (10-150) |
|
|
Bạc Liêu |
F89 (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Sea Minh Hải (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá ổn định với hầu hết các kích cỡ so với ngày hôm qua. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 180.000-187.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 145.000-147.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 100.000-103.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 94.000-106.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
25-27/12 |
23-24/12 |
22/12 |
19-20/12 |
18/12 |
Tăng giá hầu hết các kích cỡ |
|
30 con/kg |
180-187 |
178-184 |
178-182 |
176-180 |
175-180 |
|
|
50 con/kg |
145-147 |
143-146 |
142-145 |
140-142 |
139-141 |
|
|
80 con/kg |
125-128 |
124-127 |
124-127 |
123-126 |
123-125 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
25-27/12 |
23-24/12 |
22/12 |
19-20/12 |
18/12 |
Tăng giá hầu hết các kích cỡ |
|
30 con/kg |
175-178 |
173-176 |
172-175 |
170-173 |
169-172 |
|
|
50 con/kg |
137-139 |
136-138 |
135-137 |
133-135 |
132-135 |
|
|
80 con/kg |
118-120 |
117-120 |
117-120 |
117-119 |
117-118 |
|
|
100 con/kg |
104-106 |
103-106 |
103-106 |
102-105 |
101-103 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
25-27/12 |
23-24/12 |
22/12 |
19-20/12 |
18/12 |
Tăng giá hầu hết các kích cỡ |
|
30 con/kg |
170-172 |
168-171 |
167-169 |
165-167 |
164-166 |
|
|
50 con/kg |
134-136 |
133-135 |
131-133 |
129-131 |
128-131 |
|
|
80 con/kg |
113-115 |
112-114 |
112-114 |
111-113 |
110-113 |
|
|
100 con/kg |
94-97 |
93-96 |
93-96 |
92-94 |
91-93 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com