Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 5/1/2026: Một số các nhà máy gia công cho Trung Quốc điều chỉnh giá tôm thẻ nguyên liệu tăng 1.000-3.000 đ/kg so với cuối tháng 12.

04:11 05/01/2026 AgroMonitor

Đối với giao dịch tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg, một số các nhà máy gia công cho Trung Quốc điều chỉnh giá tôm thẻ nguyên liệu tăng 1.000-3.000 đ/kg so với cuối tháng 12, nhưng mức giá bình quân trên thị trường ít biến động. Cụ thể:

-        Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Minh Phát, Cẩm Vui, Bạch Linh tăng giá 1.000-2.000 đ/kg so với cuối tháng 12. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ở mức 85.000-102.000 đ/kg (phổ biến từ 85.000-96.000 đ/kg) – chưa tính VAT.

-        Đối với tôm thẻ tươi, hầu hết nhà máy như Thuận Đức, Tính Thúy,… giữ giá thu mua ổn định so với cuối tháng 12, riêng nhà máy Quốc Thanh tăng giá 3.000 đ/kg. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy ở mức 100.000-108.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-104.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 05/01/2026

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

4-5/1

2-3/1

31/12-1/1

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Tăng giá

4/12-3.000 (100; 140-150)

31/122.000 (100); 1.000 (110; 130)

1/11.000 (140-150; 190)

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Ổn định

Bạc Liêu

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Tăng giá

4/11-3.000 (25-35; 45; 60; 80-120; 140-150; 190-200)

2/11-4.000 (40; 50-70; 90-200)

31/121-6.000 (50; 70-80; 140-160);

1.000 (20)

1/11-4.000 (50-160; 180-300);

1.000 (20)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm)

Tăng giá

4/12.000 (ngâm: 90-100)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

Hui Feng (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Ổn định

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Tăng giá

4/11-4.000 (20-35; 50-60; 160-190)

5/11-2.000 (150-200)

3/11-5.000 (25-35; 60; 80; 100-120; 190-200); 2.000 (45);

31/121-3.000 (50-70; 110); 3-4.000 (90-100)

1/12-5.000 (90-130); 1.000 (35)

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

Minh Phát (thẻ ngâm)

Tăng giá

4/11-3.000 (25-60; 110-170)

2/11.000 (25-100)

31/121-3.000 (35-45; 110; 170); 3.000 (30)

1/11.000 (50-150)

Blue Bay (thẻ ngâm)

Ổn định

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Ổn định

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá ổn định so với cuối tháng 12. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 181.000-187.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 145.000-147.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 100.000-103.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 94.000-106.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

5/1

29-31/12

25-27/12

23-24/12

22/12

Ổn định

30 con/kg

181-187

181-187

180-187

178-184

178-182

50 con/kg

145-147

145-147

145-147

143-146

142-145

80 con/kg

125-128

125-128

125-128

124-127

124-127

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

5/1

29-31/12

25-27/12

23-24/12

22/12

Ổn định

30 con/kg

176-179

176-179

175-178

173-176

172-175

50 con/kg

137-139

137-139

137-139

136-138

135-137

80 con/kg

118-120

118-120

118-120

117-120

117-120

100 con/kg

104-106

104-106

104-106

103-106

103-106

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

5/1

29-31/12

25-27/12

23-24/12

22/12

Ổn định

30 con/kg

171-174

171-174

170-172

168-171

167-169

50 con/kg

134-136

134-136

134-136

133-135

131-133

80 con/kg

113-115

113-115

113-115

112-114

112-114

100 con/kg

94-97

94-97

94-97

93-96

93-96

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com