Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 7/1/2026: Hầu hết các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá thu mua ổn định so với hôm qua.

03:29 07/01/2026 AgroMonitor

Đối với tôm các cỡ 90-120 con/kg, hầu hết các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá thu mua ổn định, riêng nhà máy Song Thư giảm giá 1.000-3.000 đ/kg với hàng thẻ ngâm so với hôm qua. Cụ thể:

-        Đối với tôm thẻ ngâm, đa phần các nhà máy Minh Phát, Cẩm Vui, Bạch Linh,… giữ giá không đổi, riêng nhà máy Song Thư điều chỉnh giảm 1.000-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ở mức 85.000-102.000 đ/kg (phổ biến từ 85.000-96.000 đ/kg) – chưa tính VAT.

-        Đối với tôm thẻ tươi, đa phần các nhà máy Cẩm Vui, Châu Bá Thảo, Sangyi,… giữ giá ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy ở mức 100.000-110.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-104.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 7/1/2026

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

7/1

4-6/1

2-3/1

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

4/12-3.000 (100; 140-150)

5/11.000 (100-140)

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Ổn định

Bạc Liêu

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Ổn định

4/11-3.000 (25-35; 45; 60; 80-120; 140-150; 190-200)

6/11-3.000 (50-70; 150-170; 200)

2/11-4.000 (40; 50-70; 90-200)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

4/12.000 (ngâm: 90-100)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

6/11-5.000 (tươi: 60-150; 200); 1-5.000 (160-190)

Hui Feng (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Ổn định

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Giảm giá

7/11-3.000 (30; 45-60; 90-110; 160-190); 1.000 (35)

4/11-4.000 (20-35; 50-60; 160-190)

5/11-2.000 (150-200)

3/11-5.000 (25-35; 60; 80; 100-120; 190-200); 2.000 (45);

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

Minh Phát (thẻ ngâm)

Ổn định

4/11-3.000 (25-60; 110-170)

2/11.000 (25-100)

Blue Bay (thẻ ngâm)

Ổn định

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Ổn định

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá ổn định ở mức cao so với đầu tuần này. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 181.000-187.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 145.000-147.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 100.000-103.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 94.000-106.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

5-7/1

29-31/12

25-27/12

23-24/12

22/12

Ổn định

30 con/kg

181-187

181-187

180-187

178-184

178-182

50 con/kg

145-147

145-147

145-147

143-146

142-145

80 con/kg

125-128

125-128

125-128

124-127

124-127

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

5-7/1

29-31/12

25-27/12

23-24/12

22/12

Ổn định

30 con/kg

176-179

176-179

175-178

173-176

172-175

50 con/kg

137-139

137-139

137-139

136-138

135-137

80 con/kg

118-120

118-120

118-120

117-120

117-120

100 con/kg

104-106

104-106

104-106

103-106

103-106

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

5-7/1

29-31/12

25-27/12

23-24/12

22/12

Ổn định

30 con/kg

171-174

171-174

170-172

168-171

167-169

50 con/kg

134-136

134-136

134-136

133-135

131-133

80 con/kg

113-115

113-115

113-115

112-114

112-114

100 con/kg

94-97

94-97

94-97

93-96

93-96

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com