Đối với tôm các cỡ 90-120 con/kg, hầu hết các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá thu mua tôm thẻ nguyên liệu ổn định, riêng nhà máy Phú Cường, Quốc Thanh điều chỉnh giảm giá 1.000-4.000 đ/kg với tôm thẻ nguyên liệu tươi/ngâm so với cuối tuần trước. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ ngâm, đa phần các nhà máy giữ giá ổn định, riêng nhà máy Phú Cường điều chỉnh giảm giá 1.000 đ/kg so với cuối tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ở mức 87.000-102.000 đ/kg (phổ biến từ 87.000-96.000 đ/kg) – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ tươi, đa phần các nhà máy giữ giá thu mua ít biến động, riêng nhà máy Quốc Thanh giảm giá 1.000-4.000 đ/kg so với cuối tuần trước. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công nhìn chung vẫn dao động ở mức 100.000-110.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-104.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 12/1/2026
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
11-12/1 |
10/1 |
7-9/1 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
11/1▲2-3.000 (140-190); ▼1.000 (130) 12/1▼1-4.000 (100-110; 130-180) |
10/1▼4-6.000 (100-130) |
7/1▲2-6.000 (120-140) |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
11/1▲1-3.000 (20; 40-60; 130; 250-300); ▼2.000 (140) |
10/1▼1-3.000 (20-25; 45; 70-80; 120-190; 250-300 |
9/1▲1.000 (120-130; 160-180; 300); ▼1-4.000 (25-30; 45-60; 150; 250) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
7/1▼1-3.000 (30; 45-60; 90-110; 160-190); ▲1.000 (35) |
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
8/1▲1.000 (25-45); ▼1.000 (60) 9/1▼1-2.000 (30-70; 110-170) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá tiếp tục ổn định ở mức cao trong bối cảnh nguồn cung khan hiếm. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 181.000-187.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 145.000-147.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 100.000-103.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 94.000-106.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
12/1 |
5-10/1 |
29-31/12 |
25-27/12 |
23-24/12 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
181-187 |
181-187 |
181-187 |
180-187 |
178-184 |
|
|
50 con/kg |
145-147 |
145-147 |
145-147 |
145-147 |
143-146 |
|
|
80 con/kg |
125-128 |
125-128 |
125-128 |
125-128 |
124-127 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
12/1 |
5-10/1 |
29-31/12 |
25-27/12 |
23-24/12 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
176-179 |
176-179 |
176-179 |
175-178 |
173-176 |
|
|
50 con/kg |
137-139 |
137-139 |
137-139 |
137-139 |
136-138 |
|
|
80 con/kg |
118-120 |
118-120 |
118-120 |
118-120 |
117-120 |
|
|
100 con/kg |
104-106 |
104-106 |
104-106 |
104-106 |
103-106 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
12/1 |
5-10/1 |
29-31/12 |
25-27/12 |
23-24/12 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
171-174 |
171-174 |
171-174 |
170-172 |
168-171 |
|
|
50 con/kg |
134-136 |
134-136 |
134-136 |
134-136 |
133-135 |
|
|
80 con/kg |
113-115 |
113-115 |
113-115 |
113-115 |
112-114 |
|
|
100 con/kg |
94-97 |
94-97 |
94-97 |
94-97 |
93-96 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com