Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 12/1/2026: Hầu hết các nhà máy gia công giữ giá thu mua tôm thẻ nguyên liệu ổn định, riêng một vài nhà máy điều chỉnh giảm giá 1.000-4.000 đ/kg so với cuối tuần trước.

03:31 12/01/2026 AgroMonitor

Đối với tôm các cỡ 90-120 con/kg, hầu hết các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá thu mua tôm thẻ nguyên liệu ổn định, riêng nhà máy Phú Cường, Quốc Thanh điều chỉnh giảm giá 1.000-4.000 đ/kg với tôm thẻ nguyên liệu tươi/ngâm so với cuối tuần trước. Cụ thể:

-        Đối với tôm thẻ ngâm, đa phần các nhà máy giữ giá ổn định, riêng nhà máy Phú Cường điều chỉnh giảm giá 1.000 đ/kg so với cuối tuần trước. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ở mức 87.000-102.000 đ/kg (phổ biến từ 87.000-96.000 đ/kg) – chưa tính VAT.

-        Đối với tôm thẻ tươi, đa phần các nhà máy giữ giá thu mua ít biến động, riêng nhà máy Quốc Thanh giảm giá 1.000-4.000 đ/kg so với cuối tuần trước. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công nhìn chung vẫn dao động ở mức 100.000-110.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-104.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 12/1/2026

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

11-12/1

10/1

7-9/1

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Giảm giá

11/12-3.000 (140-190); 1.000 (130)

12/11-4.000 (100-110; 130-180)

10/14-6.000 (100-130)

7/12-6.000 (120-140)

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Ổn định

Bạc Liêu

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Tăng giá

11/11-3.000 (20; 40-60; 130; 250-300); 2.000 (140)

10/11-3.000 (20-25; 45; 70-80; 120-190; 250-300

9/11.000 (120-130; 160-180; 300); 1-4.000 (25-30; 45-60; 150; 250)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

Hui Feng (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Ổn định

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Ổn định

7/11-3.000 (30; 45-60; 90-110; 160-190); 1.000 (35)

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

Minh Phát (thẻ ngâm)

Ổn định

8/11.000 (25-45); 1.000 (60)

9/11-2.000 (30-70; 110-170)

Blue Bay (thẻ ngâm)

Ổn định

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Ổn định

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá tiếp tục ổn định ở mức cao trong bối cảnh nguồn cung khan hiếm. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 181.000-187.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 145.000-147.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 100.000-103.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 94.000-106.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

12/1

5-10/1

29-31/12

25-27/12

23-24/12

Ổn định

30 con/kg

181-187

181-187

181-187

180-187

178-184

50 con/kg

145-147

145-147

145-147

145-147

143-146

80 con/kg

125-128

125-128

125-128

125-128

124-127

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

12/1

5-10/1

29-31/12

25-27/12

23-24/12

Ổn định

30 con/kg

176-179

176-179

176-179

175-178

173-176

50 con/kg

137-139

137-139

137-139

137-139

136-138

80 con/kg

118-120

118-120

118-120

118-120

117-120

100 con/kg

104-106

104-106

104-106

104-106

103-106

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

12/1

5-10/1

29-31/12

25-27/12

23-24/12

Ổn định

30 con/kg

171-174

171-174

171-174

170-172

168-171

50 con/kg

134-136

134-136

134-136

134-136

133-135

80 con/kg

113-115

113-115

113-115

113-115

112-114

100 con/kg

94-97

94-97

94-97

94-97

93-96

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com