Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 13/1/2026: Đa phần các nhà máy giữ giá thu mua tôm thẻ nguyên liệu ổn định so với ngày hôm qua.

03:46 13/01/2026 AgroMonitor

Về các nhà máy gia công cho Trung Quốc, đa phần các nhà máy giữ giá thu mua tôm thẻ nguyên liệu cỡ 90-120 con/kg ổn định so với ngày hôm qua. Cụ thể:

-        Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Bạch Linh, Cẩm Vui, Huy Bảo,… giữ giá thu mua không đổi so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ở mức 87.000-102.000 đ/kg (phổ biến từ 87.000-96.000 đ/kg) – chưa tính VAT.

-        Đối với tôm thẻ tươi, đa phần các nhà máy Nhật Phượng, Hui Feng,Minh Phát,…  giữ giá thu mua ổn định so với ngày hôm qua. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công dao động ở mức 100.000-110.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-104.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 13/1/2026

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

11-13/1

10/1

7-9/1

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Giảm giá

11/12-3.000 (140-190); 1.000 (130)

12/11-4.000 (100-110; 130-180)

10/14-6.000 (100-130)

7/12-6.000 (120-140)

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Ổn định

Bạc Liêu

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Tăng giá

11/11-3.000 (20; 40-60; 130; 250-300); 2.000 (140)

10/11-3.000 (20-25; 45; 70-80; 120-190; 250-300

9/11.000 (120-130; 160-180; 300); 1-4.000 (25-30; 45-60; 150; 250)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

Hui Feng (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Ổn định

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Ổn định

7/11-3.000 (30; 45-60; 90-110; 160-190); 1.000 (35)

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

Minh Phát (thẻ ngâm)

Ổn định

8/11.000 (25-45); 1.000 (60)

9/11-2.000 (30-70; 110-170)

Blue Bay (thẻ ngâm)

Ổn định

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Ổn định

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm nhìn chung ít biến động so với ngày hôm qua, riêng cỡ lớn 30-40 con/kg giảm nhẹ 1.000 đ/kg sau khi một số nhà máy lớn điều chỉnh giá giảm 1.000-3.000 đ/kg trong 3-4 ngày trở lại đây. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 180.000-187.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 145.000-147.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 100.000-103.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 94.000-106.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

13/1

5-12/1

29-31/12

25-27/12

23-24/12

Giảm nhẹ cỡ 30-40 con/kg

30 con/kg

180-187

182-187

182-187

180-187

178-184

50 con/kg

145-147

145-147

145-147

145-147

143-146

80 con/kg

125-128

125-128

125-128

125-128

124-127

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

13/1

5-12/1

29-31/12

25-27/12

23-24/12

Giảm nhẹ cỡ 30-40 con/kg

30 con/kg

176-178

176-179

176-179

175-178

173-176

50 con/kg

137-139

137-139

137-139

137-139

136-138

80 con/kg

118-120

118-120

118-120

118-120

117-120

100 con/kg

104-106

104-106

104-106

104-106

103-106

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

13/1

5-12/1

29-31/12

25-27/12

23-24/12

Giảm nhẹ cỡ 30-40 con/kg

30 con/kg

171-173

171-174

171-174

170-172

168-171

50 con/kg

134-136

134-136

134-136

134-136

133-135

80 con/kg

113-115

113-115

113-115

113-115

112-114

100 con/kg

94-97

94-97

94-97

94-97

93-96

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com