Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 20/1/2026: Đa phần các nhà máy giữ giá thu mua ổn định, trong khi một số nhà máy giảm giá 1.000-5.000 đ/kg hàng thẻ ngâm so với ngày hôm qua.

04:03 20/01/2026 AgroMonitor

Về các nhà máy gia công cho Trung Quốc, đa phần các nhà máy giữ giá thu mua các cỡ 90-120 con/kg ổn định, trong khi một số nhà máy giảm giá 1.000-5.000 đ/kg hàng thẻ ngâm so với ngày hôm qua. Cụ thể:

-        Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Cẩm Vui, Mặt Hàng Mới (Seaprimexco),… giữ giá ổn định, riêng các nhà máy Minh Phát, Song Thư giảm giá 1.000-5.000 đ/kg với cỡ 90-110 con/kg so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ở mức 87.000-102.000 đ/kg (phổ biến từ 87.000-95.000 đ/kg) – chưa tính VAT.

-        Đối với tôm thẻ tươi, đa phần các nhà máy Quốc Thanh, Nhật Phượng, Cẩm Vui,… giữ giá ổn định. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công vẫn dao động ở mức 100.000-110.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-103.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 20/1/2026

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

18-20/1

17/1

15-16/1

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Tăng giá

18/11-4.000 (100-150)

19/11-3.000 (100-140)

17/11-3.000 (100-130); 1-2.000 (140-150)

15/11-5.000 (100; 120-140); 1-4.000 (150-250);

16/13-5.000 (100-130; 200); 1.000 (150-170; 210-250)

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Ổn định

Bạc Liêu

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Giảm giá

20/11-7.000 (25-60; 200-300); 1-3.000 (15-20; 140-160)

17/11.000 (80-90); 1-5.000 (25-50)

15/11-2.000 (90-140); 1-5.000 (15-30; 40-70) 16/11-7.000 (15-30; 50-80; 130-140; 250)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

17/11-5.000 (25-45; 60-90)

15/11.000 (120; 140-150; 350); 1-5.000 (15-45; 60-80; 130; 170-180)

16/11-2.000 (15-25; 45-90)

Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

17/11-4.000 (60-200)

Hui Feng (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Ổn định

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Giảm giá

20/11-5.000 (30-35; 45; 90-110; 200); 1.000 (25; 40)

16/13.000 (45; 70; 90-110); 2-3.000 (35-40; 50-60)

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

Minh Phát (thẻ ngâm)

Giảm giá

20/11-4.000 (25-70; 90-100); 1-6.000 (15-20)

17/11.000 (50-80; 110)

15/11.000 (90-100); 2.000 (80)

Blue Bay (thẻ ngâm)

Ổn định

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Ổn định

17/13-5.000 (30; 40)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 20-50 con/kg tại đầm tiếp tục giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua, trong khi đó các cỡ khác giữ ổn định. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 174.000-178.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 138.000-141.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 100.000-103.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 94.000-105.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

20/1

19/1

16-17/1

15/1

14/1

Giảm giá cỡ 20-50 con/kg

30 con/kg

174-178

175-180

178-184

180-186

180-186

50 con/kg

138-141

138-142

141-144

143-145

144-146

80 con/kg

124-126

124-126

125-126

125-127

125-128

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

20/1

19/1

16-17/1

15/1

14/1

Giảm giá cỡ 20-50 con/kg

30 con/kg

170-174

171-175

175-177

175-177

175-177

50 con/kg

133-135

133-136

135-137

135-137

136-138

80 con/kg

116-118

116-118

117-119

117-119

118-120

100 con/kg

103-105

103-105

103-105

103-105

104-106

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

20/1

19/1

16-17/1

15/1

14/1

Giảm giá cỡ 20-50 con/kg

30 con/kg

166-169

167-170

169-172

170-173

170-173

50 con/kg

127-130

128-130

130-132

131-134

133-136

80 con/kg

111-113

111-113

112-114

112-114

113-115

100 con/kg

94-97

94-97

94-97

94-97

94-97

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com