Về các nhà máy gia công cho Trung Quốc, đa phần các nhà máy giữ giá thu mua các cỡ 90-120 con/kg ổn định, trong khi một số nhà máy giảm giá 1.000-5.000 đ/kg hàng thẻ ngâm so với ngày hôm qua. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Cẩm Vui, Mặt Hàng Mới (Seaprimexco),… giữ giá ổn định, riêng các nhà máy Minh Phát, Song Thư giảm giá 1.000-5.000 đ/kg với cỡ 90-110 con/kg so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công ở mức 87.000-102.000 đ/kg (phổ biến từ 87.000-95.000 đ/kg) – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ tươi, đa phần các nhà máy Quốc Thanh, Nhật Phượng, Cẩm Vui,… giữ giá ổn định. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công vẫn dao động ở mức 100.000-110.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-103.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 20/1/2026
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
18-20/1 |
17/1 |
15-16/1 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tăng giá |
18/1▼1-4.000 (100-150) 19/1▲1-3.000 (100-140) |
17/1▼1-3.000 (100-130); ▲1-2.000 (140-150) |
15/1▼1-5.000 (100; 120-140); ▲1-4.000 (150-250); 16/1▲3-5.000 (100-130; 200); ▼1.000 (150-170; 210-250) |
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
20/1▼1-7.000 (25-60; 200-300); ▲1-3.000 (15-20; 140-160) |
17/1▲1.000 (80-90); ▼1-5.000 (25-50) |
15/1▼1-2.000 (90-140); ▲1-5.000 (15-30; 40-70) 16/1▲1-7.000 (15-30; 50-80; 130-140; 250) |
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
17/1▼1-5.000 (25-45; 60-90) |
15/1▼1.000 (120; 140-150; 350); ▲1-5.000 (15-45; 60-80; 130; 170-180) 16/1▲1-2.000 (15-25; 45-90) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
17/1▲1-4.000 (60-200) |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
20/1▼1-5.000 (30-35; 45; 90-110; 200); ▲1.000 (25; 40) |
▬ |
16/1▲3.000 (45; 70; 90-110); ▼2-3.000 (35-40; 50-60) |
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
20/1▼1-4.000 (25-70; 90-100); ▲1-6.000 (15-20) |
17/1▲1.000 (50-80; 110) |
15/1▲1.000 (90-100); ▼2.000 (80) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
17/1▼3-5.000 (30; 40) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 20-50 con/kg tại đầm tiếp tục giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua, trong khi đó các cỡ khác giữ ổn định. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 174.000-178.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 138.000-141.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 100.000-103.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 94.000-105.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
20/1 |
19/1 |
16-17/1 |
15/1 |
14/1 |
Giảm giá cỡ 20-50 con/kg |
|
30 con/kg |
174-178 |
175-180 |
178-184 |
180-186 |
180-186 |
|
|
50 con/kg |
138-141 |
138-142 |
141-144 |
143-145 |
144-146 |
|
|
80 con/kg |
124-126 |
124-126 |
125-126 |
125-127 |
125-128 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
20/1 |
19/1 |
16-17/1 |
15/1 |
14/1 |
Giảm giá cỡ 20-50 con/kg |
|
30 con/kg |
170-174 |
171-175 |
175-177 |
175-177 |
175-177 |
|
|
50 con/kg |
133-135 |
133-136 |
135-137 |
135-137 |
136-138 |
|
|
80 con/kg |
116-118 |
116-118 |
117-119 |
117-119 |
118-120 |
|
|
100 con/kg |
103-105 |
103-105 |
103-105 |
103-105 |
104-106 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
20/1 |
19/1 |
16-17/1 |
15/1 |
14/1 |
Giảm giá cỡ 20-50 con/kg |
|
30 con/kg |
166-169 |
167-170 |
169-172 |
170-173 |
170-173 |
|
|
50 con/kg |
127-130 |
128-130 |
130-132 |
131-134 |
133-136 |
|
|
80 con/kg |
111-113 |
111-113 |
112-114 |
112-114 |
113-115 |
|
|
100 con/kg |
94-97 |
94-97 |
94-97 |
94-97 |
94-97 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com