Lượng xuất khẩu tôm thẻ và sú của Thái Lan trong năm 2025 lần lượt giảm 18,27% và tăng 8,17% so với năm trước.

03:18 27/01/2026 AgroMonitor

Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong năm 2025 đạt 37,05 nghìn tấn, trị giá 10,97 tỷ baht, giảm 18,27% về lượng và giảm 11,41% về trị giá so với năm 2024. Trong đó, Mỹ, Trung Quốc là 2 thị trường lớn nhất, lần lượt đạt 3,17 tỷ baht (-7,92%) và 2,68 tỷ baht (+18,65%).

Xuất khẩu tôm sú trong năm 2025 đạt 12,18 nghìn tấn, trị giá 2,46 tỷ baht, tăng 8,17% về lượng và tăng 8,04% về trị giá so với năm 2024. Trong đó Trung Quốc, Myanmar là 2 thị trường lớn nhất, lần lượt đạt 1,09 tỷ baht (+22,53%) và 504,31 triệu baht (+34,29%).

Lượng và trị giá xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong năm 2025 so với năm 2024

 

Năm 2024

Năm 2025

% thay đổi 2025 so với 2024

Tháng

Lượng, tấn

 Trị giá, triệu Baht

Lượng, tấn

 Trị giá, triệu Baht

Lượng

Trị giá

1

2,623

723.86

1,859

585.09

-29.14

-19.17

2

2,823

798.37

1,944

654.63

-31.14

-18.00

3

3,637

966.78

2,377

720.44

-34.66

-25.48

4

3,568

879.85

2,274

637.68

-36.26

-27.52

5

3,738

1,005.06

3,011

964.99

-19.46

-3.99

6

3,130

992.56

2,746

872.86

-12.27

-12.06

7

2,859

898.09

2,126

657.06

-25.64

-26.84

8

3,174

1,029.56

2,509

801.03

-20.97

-22.20

9

3,364

1,050.92

2,932

962.15

-12.82

-8.45

10

2,911

928.01

3,130

1,011.49

7.52

8.99

11

2,485

752.31

3,044

1,081.71

22.50

43.79

12

2,734

939.73

2,324

765.34

-14.97

-18.56

Tổng

37,045

10,965.11

30,275

9,714.46

-18.27

-11.41

Nguồn: TCHQ Thái Lan (tính theo các mã HS 03061721, 03061722, 03063612, 03063622, 03063632)

Lượng và trị giá xuất khẩu tôm sú của Thái Lan trong năm 2025 so với năm 2024

 

Năm 2024

Năm 2025

% thay đổi 2025 so với 2024

Tháng

Lượng, tấn

 Trị giá, triệu Baht

Lượng, tấn

 Trị giá, triệu Baht

Lượng

Trị giá

1

1,465

323.83

1,070

207.27

-26.95

-35.99

2

1,501

316.39

1,001

218.69

-33.27

-30.88

3

1,479

279.41

1,314

281.06

-11.17

0.59

4

1,313

233.84

1,061

203.93

-19.21

-12.79

5

1,059

197.04

974

175.95

-8.06

-10.70

6

605

147.55

980

164.73

61.90

11.64

7

821

149.77

934

194.20

13.77

29.67

8

781

158.79

930

164.05

19.16

3.31

9

766

143.40

1,207

228.82

57.72

59.57

10

744

152.04

1,241

267.13

66.81

75.69

11

844

170.80

1,319

295.82

56.30

73.19

12

807

187.37

1,148

256.32

42.31

36.80

Tổng

12,184

2,460.23

13,180

2,657.96

8.17

8.04

 Nguồn: TCHQ Thái Lan (tính theo các mã HS 03061600, 03061711, 03061730, 03063611, 03063613, 03063621, 03063631, 03063633)