Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong năm 2025 đạt 37,05 nghìn tấn, trị giá 10,97 tỷ baht, giảm 18,27% về lượng và giảm 11,41% về trị giá so với năm 2024. Trong đó, Mỹ, Trung Quốc là 2 thị trường lớn nhất, lần lượt đạt 3,17 tỷ baht (-7,92%) và 2,68 tỷ baht (+18,65%).
Xuất khẩu tôm sú trong năm 2025 đạt 12,18 nghìn tấn, trị giá 2,46 tỷ baht, tăng 8,17% về lượng và tăng 8,04% về trị giá so với năm 2024. Trong đó Trung Quốc, Myanmar là 2 thị trường lớn nhất, lần lượt đạt 1,09 tỷ baht (+22,53%) và 504,31 triệu baht (+34,29%).
Lượng và trị giá xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong năm 2025 so với năm 2024
|
|
Năm 2024 |
Năm 2025 |
% thay đổi 2025 so với 2024 |
|||
|
Tháng |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu Baht |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu Baht |
Lượng |
Trị giá |
|
1 |
2,623 |
723.86 |
1,859 |
585.09 |
-29.14 |
-19.17 |
|
2 |
2,823 |
798.37 |
1,944 |
654.63 |
-31.14 |
-18.00 |
|
3 |
3,637 |
966.78 |
2,377 |
720.44 |
-34.66 |
-25.48 |
|
4 |
3,568 |
879.85 |
2,274 |
637.68 |
-36.26 |
-27.52 |
|
5 |
3,738 |
1,005.06 |
3,011 |
964.99 |
-19.46 |
-3.99 |
|
6 |
3,130 |
992.56 |
2,746 |
872.86 |
-12.27 |
-12.06 |
|
7 |
2,859 |
898.09 |
2,126 |
657.06 |
-25.64 |
-26.84 |
|
8 |
3,174 |
1,029.56 |
2,509 |
801.03 |
-20.97 |
-22.20 |
|
9 |
3,364 |
1,050.92 |
2,932 |
962.15 |
-12.82 |
-8.45 |
|
10 |
2,911 |
928.01 |
3,130 |
1,011.49 |
7.52 |
8.99 |
|
11 |
2,485 |
752.31 |
3,044 |
1,081.71 |
22.50 |
43.79 |
|
12 |
2,734 |
939.73 |
2,324 |
765.34 |
-14.97 |
-18.56 |
|
Tổng |
37,045 |
10,965.11 |
30,275 |
9,714.46 |
-18.27 |
-11.41 |
Nguồn: TCHQ Thái Lan (tính theo các mã HS 03061721, 03061722, 03063612, 03063622, 03063632)
Lượng và trị giá xuất khẩu tôm sú của Thái Lan trong năm 2025 so với năm 2024
|
|
Năm 2024 |
Năm 2025 |
% thay đổi 2025 so với 2024 |
|||
|
Tháng |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu Baht |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu Baht |
Lượng |
Trị giá |
|
1 |
1,465 |
323.83 |
1,070 |
207.27 |
-26.95 |
-35.99 |
|
2 |
1,501 |
316.39 |
1,001 |
218.69 |
-33.27 |
-30.88 |
|
3 |
1,479 |
279.41 |
1,314 |
281.06 |
-11.17 |
0.59 |
|
4 |
1,313 |
233.84 |
1,061 |
203.93 |
-19.21 |
-12.79 |
|
5 |
1,059 |
197.04 |
974 |
175.95 |
-8.06 |
-10.70 |
|
6 |
605 |
147.55 |
980 |
164.73 |
61.90 |
11.64 |
|
7 |
821 |
149.77 |
934 |
194.20 |
13.77 |
29.67 |
|
8 |
781 |
158.79 |
930 |
164.05 |
19.16 |
3.31 |
|
9 |
766 |
143.40 |
1,207 |
228.82 |
57.72 |
59.57 |
|
10 |
744 |
152.04 |
1,241 |
267.13 |
66.81 |
75.69 |
|
11 |
844 |
170.80 |
1,319 |
295.82 |
56.30 |
73.19 |
|
12 |
807 |
187.37 |
1,148 |
256.32 |
42.31 |
36.80 |
|
Tổng |
12,184 |
2,460.23 |
13,180 |
2,657.96 |
8.17 |
8.04 |
Nguồn: TCHQ Thái Lan (tính theo các mã HS 03061600, 03061711, 03061730, 03063611, 03063613, 03063621, 03063631, 03063633)