Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 5/2/2026: Giá tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc gần như không đổi do giao dịch hạn chế.

04:49 05/02/2026 AgroMonitor

Đối với tôm các cỡ 90-120 con/kg, giá tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc gần như không đổi do giao dịch hạn chế, riêng nhà máy Mặt Hàng Mới (Seaprimexco) giảm giá 1.000-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Cụ thể:

-        Đối với tôm thẻ ngâm, nhà máy Mặt Hàng Mới (Seaprimexco) giảm giá 1.000-3.000 đ/kg với tôm các cỡ 90-120 con/kg so với ngày hôm qua, trong khi các nhà máy khác giữ giá không đổi. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 84.000-95.000 đ/kg – chưa tính VAT.

-        Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy gia công tiếp tục thu mua cỡ 100 con/kg ở mức 102.000-110.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-103.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 5/2/2026

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

4-5/2

1-3/2

29-31/1

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Giảm giá

4/21.000 (70; 80; 100)

1/21.000 (140)

30/11-2.000 (90-130)

Bạc Liêu

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Ổn định

3/21-3.000 (30-140; 190-250)

30/11-3.000 (30-45; 60-70; 160-180)

31/11-2.000 (20; 30; 110-120; 190); 2-3.000 (35-40)

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

3/21-6.000 (60-130)

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Ổn định

2/21-6.000 (25-40; 50-60; 80-90; 110-120; 140; 190-200)

3/21-5.000 (25-80; 100-180)

30/11-4.000 (25-160)

Minh Phát (thẻ ngâm)

Giảm giá

4/21-3.000 (30-60; 80; 100-140); 1-2.000 (160-180)

3/22-3.000 (25; 35-45)

29/11-3.000 (45-110)

31/11-4.000 (45-60; 80; 110)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Tăng giá

5/22.000 (90)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm tạm thời ổn định sau khi giảm 1.000-3.000 đ/kg trong ngày hôm qua. Cụ thể, giá tôm cỡ 30 con/kg ở mức 162.000-165.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 126.000-130.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 98.000-101.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 93.000-102.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

4-5/2

2-3/2

30-31/1

29/1

28/1

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

162-165

163-166

163-166

163-167

165-168

50 con/kg

126-130

128-131

129-132

130-132

132-134

80 con/kg

121-123

122-123

122-124

122-125

122-125

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

4-5/2

2-3/2

30-31/1

29/1

28/1

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

160-162

160-164

160-164

161-164

163-165

50 con/kg

124-126

125-128

126-129

127-129

128-131

80 con/kg

111-114

111-114

112-114

113-115

113-115

100 con/kg

100-102

101-103

102-104

102-104

102-104

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

4-5/2

2-3/2

30-31/1

29/1

28/1

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

158-160

158-161

158-161

158-162

160-163

50 con/kg

117-119

118-120

118-121

119-121

120-122

80 con/kg

108-110

109-110

109-111

110-111

110-111

100 con/kg

93-95

93-96

94-96

94-96

94-96

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com