Về phía các nhà máy gia công cho Trung Quốc, một số nhà máy đã hết đơn hàng nên thu mua cách nhật/nghỉ Tết sớm. Trong ngày 11/2, một số ít nhà máy như Minh Phát, Gallant Ocean, Mặt Hàng Mới… vẫn mua hàng lai rai nhưng giảm giá 1.000-5.000 đ/kg với cỡ 90-120 con/kg so với ngày hôm qua. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Minh Phát, Gallant Ocean, Mặt Hàng Mới (Seaprimexco) giảm giá 1.000-5.000 đ/kg với tôm thẻ ngâm cỡ 90-120 con/kg, trong khi các nhà máy khác giữ giá ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 70.000-95.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ tươi, đa phần các nhà máy giữ giá thu mua không đổi, riêng nhà máy Quốc Thanh giảm giá 2.000-5.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Trong đó, giá thu mua cỡ 100 con/kg ở mức 96.000-110.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-103.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 11/2/2026
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
11/2 |
8-10/2 |
6-7/2 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
9/2▼1-4.000 (30; 40; 50-130; 150-300) 10/2▼6-10.000 (25-200) |
6/2▼2-4.000 (120-250); ▲2-4.000 (25-70) 7/2▼1-4.000 (20-300) |
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
11/2▼1-5.000 (20-30; 40; 60-110; 150-200; 300-350); ▲2.000 (50; 130-140) |
8/2▼1-5.000 (25-30; 50-60; 80-300) 10/2▼3-7.000 (20-350) |
6/2▼2-6.000 (45-350) 7/2▼1-3.000 (40; 60-80) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
8/2▼1-6.000 (25-160) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm tiếp tục giảm 1.000-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Cụ thể, giá tôm cỡ 30 con/kg ở mức 153.000-158.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 122.000-125.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 95.000-97.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 92.000-100.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11/2 |
10/2 |
9/2 |
6-7/2 |
4-5/2 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
152-156 |
153-158 |
156-160 |
158-163 |
162-165 |
|
|
50 con/kg |
121-124 |
122-125 |
124-126 |
125-128 |
126-130 |
|
|
80 con/kg |
115-118 |
118-120 |
119-121 |
120-122 |
121-123 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11/2 |
10/2 |
9/2 |
6-7/2 |
4-5/2 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
150-155 |
152-155 |
155-158 |
157-160 |
160-162 |
|
|
50 con/kg |
119-121 |
120-122 |
121-123 |
123-125 |
124-126 |
|
|
80 con/kg |
110-112 |
111-113 |
111-114 |
111-114 |
111-114 |
|
|
100 con/kg |
96-99 |
97-100 |
98-100 |
98-102 |
100-102 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
11/2 |
10/2 |
9/2 |
6-7/2 |
4-5/2 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
151-153 |
152-154 |
154-156 |
155-158 |
158-160 |
|
|
50 con/kg |
114-116 |
115-117 |
116-118 |
117-119 |
117-119 |
|
|
80 con/kg |
106-109 |
107-110 |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
|
|
100 con/kg |
90-93 |
91-94 |
93-95 |
93-95 |
93-95 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com