Về phía các nhà máy gia công cho Trung Quốc, một số nhà máy như Song Thư, Minh Phát, Cẩm Vui,… tiếp tục tăng giá 1.000-5.000 đ/kg với các cỡ thu mua chính 90-120 con/kg so với cuối tuần trước. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Cẩm Vui, Minh Phát, Song Thư,… tiếp tục tăng giá 1.000-5.000 đ/kg trong 2 ngày trở lại đây. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-95.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ tươi, nhà máy Cẩm Vui, Huy Bảo tăng giá 1.000-4.000 đ/kg so với cuối tuần trước, các nhà máy Song Thư, Tính Thúy cũng có nhu cầu thu mua tôm thẻ tươi trở lại sau Tết nên chào giá khá tương đương với các nhà máy khác trên thị trường. Trong đó, giá tôm cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-100.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-96.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 2/3/2026
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
1-2/3 |
28/2 |
26-27/2 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
27/2▲1-5.000 (100-120; 180) |
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
1/3▲1-4.000 (50-250) 2/3▲1-3.000 (45-160; 180-250) |
▬ |
26/2▲1-5.000 (70-130; 150-250); ▼3.000 (25-30) 27/2▲1-3.000 (70-250); ▼2.000 (40) |
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
2/3▲1-5.000 (35; 50-250) |
28/2▲1-2.000 (80-100; 140-180; 200-250); ▼1-2.000 (25-45) |
26/2▲1-5.000 (35-45; 60-120) |
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
1/3▲1-5.000 (45-50; 70-200) 2/3▲1-4.000 (35-60; 80-130) |
28/2▲1.000 (40-110) |
26/2▲1-5.000 (20-25; 80; 100-120; 200-300); ▼1-3.000 (40; 130) 27/2▲1-5.000 (110-300); ▼3.000 (20-30) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
1/3▼1-4.000 (30; 40-150) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại đầm các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá ổn định so với cuối tuần trước với hầu hết các kích cỡ. Cụ thể, giá tôm cỡ 30 con/kg ở mức 149.000-152.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 116.000-120.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-94.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
2/3 |
28/2 |
26-27/2 |
25/2 |
24/2 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
149-152 |
149-152 |
150-152 |
150-152 |
150-152 |
|
|
50 con/kg |
116-120 |
116-120 |
117-120 |
118-120 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
111-113 |
111-113 |
112-114 |
113-115 |
114-116 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
2/3 |
28/2 |
26-27/2 |
25/2 |
24/2 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
146-148 |
146-148 |
146-150 |
146-150 |
146-150 |
|
|
50 con/kg |
114-116 |
114-116 |
114-117 |
115-118 |
118-120 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
102-104 |
104-107 |
105-108 |
107-110 |
|
|
100 con/kg |
90-94 |
90-94 |
90-94 |
90-94 |
93-95 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
2/3 |
28/2 |
26-27/2 |
25/2 |
24/2 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
144-146 |
144-146 |
145-148 |
145-148 |
145-148 |
|
|
50 con/kg |
110-111 |
110-111 |
110-112 |
111-113 |
113-115 |
|
|
80 con/kg |
100-102 |
100-102 |
101-103 |
102-104 |
104-106 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
87-89 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com