Đối với tôm các cỡ 90-120 con/kg, đa số các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá thu mua ổn định, riêng các nhà máy Cẩm Vui, Song Thư, Huy Bảo,… giảm giá 1.000-3.000 đ/kg so với hôm qua. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Huy Bảo, Song Thư giảm giá 1.000-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua, trong khi các nhà máy khác chào giá không đổi. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-95.000 đ/kg – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ tươi, nhà máy Cẩm Vui, Quốc Thanh giảm giá 1.000-3.000 đ/kg, trong khi nhà máy Khải Doanh tăng giá 2.000 đ/kg so với hôm qua. Trong đó, giá tôm cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-100.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-96.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 5/3/2026
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
5/3 |
3-4/3 |
1-2/3 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
5/3▼1-3.000 (100-130) |
3/3▼2.000 (100-110); ▲1-3.000 (130-200) 4/3▲1-3.000 (100-120) |
▬ |
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
5/3▼1-3.000 (35-40; 190-200) |
4/3▼1-2.000 (25-30; 90-110; 150-160) |
1/3▲1-4.000 (50-250) 2/3▲1-3.000 (45-160; 180-250) |
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
5/3▼1-3.000 (30-100; 130-190) |
3/3▼1-3.000 (90-250); ▲2-6.000 (25-30; 40-70) 4/3▼1-2.000 (25-40; 110-130) |
2/3▲1-5.000 (35; 50-250) |
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
3/3▲1-3.000 (35-80) |
1/3▲1-5.000 (45-50; 70-200) 2/3▲1-4.000 (35-60; 80-130) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
1/3▼1-4.000 (30; 40-150) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại đầm các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá tạm thời ổn định so với hôm qua. Cụ thể, giá tôm cỡ 30 con/kg ở mức 148.000-152.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 116.000-119.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-94.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
4-5/3 |
2-3/3 |
28/2 |
26-27/2 |
25/2 |
Giảm giá cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
148-152 |
149-152 |
149-152 |
150-152 |
150-152 |
|
|
50 con/kg |
116-119 |
116-120 |
116-120 |
117-120 |
118-120 |
|
|
80 con/kg |
111-113 |
111-113 |
111-113 |
112-114 |
113-115 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
4-5/3 |
2-3/3 |
28/2 |
26-27/2 |
25/2 |
Giảm giá cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
144-146 |
146-148 |
146-148 |
146-150 |
146-150 |
|
|
50 con/kg |
113-116 |
114-116 |
114-116 |
114-117 |
115-118 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
102-104 |
102-104 |
104-107 |
105-108 |
|
|
100 con/kg |
90-94 |
90-94 |
90-94 |
90-94 |
90-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
4-5/3 |
2-3/3 |
28/2 |
26-27/2 |
25/2 |
Giảm giá cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
142-144 |
144-146 |
144-146 |
145-148 |
145-148 |
|
|
50 con/kg |
108-110 |
110-111 |
110-111 |
110-112 |
111-113 |
|
|
80 con/kg |
100-102 |
100-102 |
100-102 |
101-103 |
102-104 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com