Đối với tôm các cỡ 90-120 con/kg, đa phần các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá thu mua tôm thẻ nguyên liệu ổn định so với hôm qua. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ tươi, nhà máy Cẩm Vui, Châu Bá Thảo, Hui Feng,… giữ giá không đổi so với hôm qua. Trong đó, giá tôm cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-100.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-96.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Song Thư, Minh Phát,… giữ giá tôm thẻ các cỡ 90-120 con/kg ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-95.000 đ/kg – chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 7/3/2026
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
5-7/3 |
3-4/3 |
1-2/3 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
5/3▼1-3.000 (100-130) |
3/3▼2.000 (100-110); ▲1-3.000 (130-200) 4/3▲1-3.000 (100-120) |
▬ |
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
5/3▼1-3.000 (35-40; 190-200) |
4/3▼1-2.000 (25-30; 90-110; 150-160) |
1/3▲1-4.000 (50-250) 2/3▲1-3.000 (45-160; 180-250) |
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
5/3▼1-3.000 (30-100; 130-190) |
3/3▼1-3.000 (90-250); ▲2-6.000 (25-30; 40-70) 4/3▼1-2.000 (25-40; 110-130) |
2/3▲1-5.000 (35; 50-250) |
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
3/3▲1-3.000 (35-80) |
1/3▲1-5.000 (45-50; 70-200) 2/3▲1-4.000 (35-60; 80-130) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
1/3▼1-4.000 (30; 40-150) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại đầm các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá ít biến động so với hôm qua, riêng cỡ 30-40 con/kg giảm 1.000-3.000 đ/kg. Cụ thể, giá tôm cỡ 30 con/kg ở mức 146.000-150.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 116.000-119.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-94.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
7/3 |
4-6/3 |
2-3/3 |
28/2 |
26-27/2 |
Giảm giá cỡ 30-40 con/kg |
|
30 con/kg |
146-150 |
148-152 |
149-152 |
149-152 |
150-152 |
|
|
50 con/kg |
116-119 |
116-119 |
116-120 |
116-120 |
117-120 |
|
|
80 con/kg |
111-113 |
111-113 |
111-113 |
111-113 |
112-114 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
7/3 |
4-6/3 |
2-3/3 |
28/2 |
26-27/2 |
Giảm giá cỡ 30-40 con/kg |
|
30 con/kg |
140-144 |
144-146 |
146-148 |
146-148 |
146-150 |
|
|
50 con/kg |
113-116 |
113-116 |
114-116 |
114-116 |
114-117 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
102-104 |
102-104 |
102-104 |
104-107 |
|
|
100 con/kg |
90-94 |
90-94 |
90-94 |
90-94 |
90-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
7/3 |
4-6/3 |
2-3/3 |
28/2 |
26-27/2 |
Giảm giá cỡ 30-40 con/kg |
|
30 con/kg |
138-142 |
142-144 |
144-146 |
144-146 |
145-148 |
|
|
50 con/kg |
108-110 |
108-110 |
110-111 |
110-111 |
110-112 |
|
|
80 con/kg |
100-102 |
100-102 |
100-102 |
100-102 |
101-103 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com