Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 7/3/2026: Đa phần các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá thu mua tôm thẻ nguyên liệu ổn định so với hôm qua.

03:34 07/03/2026 AgroMonitor

Đối với tôm các cỡ 90-120 con/kg, đa phần các nhà máy gia công cho Trung Quốc giữ giá thu mua tôm thẻ nguyên liệu ổn định so với hôm qua. Cụ thể:

-        Đối với tôm thẻ tươi, nhà máy Cẩm Vui, Châu Bá Thảo, Hui Feng,… giữ giá không đổi so với hôm qua. Trong đó, giá tôm cỡ 100 con/kg ở mức 85.000-100.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-96.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.

-        Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Song Thư, Minh Phát,… giữ giá tôm thẻ các cỡ 90-120 con/kg ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 77.000-95.000 đ/kg – chưa tính VAT.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 7/3/2026

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

5-7/3

3-4/3

1-2/3

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Giảm giá

5/31-3.000 (100-130)

3/32.000 (100-110); 1-3.000 (130-200)

4/31-3.000 (100-120)

Bạc Liêu

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Giảm giá

5/31-3.000 (35-40; 190-200)

4/31-2.000 (25-30; 90-110; 150-160)

1/31-4.000 (50-250)

2/31-3.000 (45-160; 180-250)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Giảm giá

5/31-3.000 (30-100; 130-190)

3/31-3.000 (90-250); 2-6.000 (25-30; 40-70)

4/31-2.000 (25-40; 110-130)

2/31-5.000 (35; 50-250)

Minh Phát (thẻ ngâm)

Ổn định

3/31-3.000 (35-80)

1/31-5.000 (45-50; 70-200)

2/31-4.000 (35-60; 80-130)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Ổn định

1/31-4.000 (30; 40-150)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại đầm các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá ít biến động so với hôm qua, riêng cỡ 30-40 con/kg giảm 1.000-3.000 đ/kg. Cụ thể, giá tôm cỡ 30 con/kg ở mức 146.000-150.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 116.000-119.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-94.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

7/3

4-6/3

2-3/3

28/2

26-27/2

Giảm giá cỡ 30-40 con/kg

30 con/kg

146-150

148-152

149-152

149-152

150-152

50 con/kg

116-119

116-119

116-120

116-120

117-120

80 con/kg

111-113

111-113

111-113

111-113

112-114

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

7/3

4-6/3

2-3/3

28/2

26-27/2

Giảm giá cỡ 30-40 con/kg

30 con/kg

140-144

144-146

146-148

146-148

146-150

50 con/kg

113-116

113-116

114-116

114-116

114-117

80 con/kg

102-104

102-104

102-104

102-104

104-107

100 con/kg

90-94

90-94

90-94

90-94

90-94

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

7/3

4-6/3

2-3/3

28/2

26-27/2

Giảm giá cỡ 30-40 con/kg

30 con/kg

138-142

142-144

144-146

144-146

145-148

50 con/kg

108-110

108-110

110-111

110-111

110-112

80 con/kg

100-102

100-102

100-102

100-102

101-103

100 con/kg

85-87

85-87

85-87

85-87

85-87

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com