Về phía các nhà máy gia công cho Trung Quốc, đa phần các nhà máy giữ chào giá ổn định với cỡ 90-120 con/kg, riêng nhà máy Cẩm Vui tăng tăng giá 1.000-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Cụ thể:
- Đối với tôm thẻ tươi, đa phần các nhà máy giữ giá thu mua không đổi. Trong đó, giá tôm cỡ 100 con/kg ở mức 92.000-101.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-91.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.
- Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Huy Bảo, Song Thư,… giữ giá ít biến động, trong khi nhà máy Cẩm Vui tăng giá 1.000-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg vẫn ở mức 78.000-84.000 đ/kg – giá không kiểm kháng sinh, chưa tính VAT.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 26/3/2026
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
26/3 |
24-25/3 |
22-23/3 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
24/3▼1.000 (190-200); ▲1.000 (180) 25/3▲1.000 (100-120; 190-200); ▼1.000 (180) |
▬ |
|
Bạc Liêu
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
26/3▲1-3.000 (90-120); ▼2.000 (35-70)
|
24/3▼2-5.000 (20-35; 45-60) |
22/3▲1-3.000 (25; 35-70) 23/3▼1-3.000 (25-70) |
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
24/3▼1-7.000 (30-70) 25/3▼1-2.000 (80-120); ▲1-3.000 (20; 45-60) |
22/3▲1-2.000 (35-70) 23/3▼2-5.000 (25-30) |
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
19/3▼1-2.000 (70-80) |
25/3▼2-4.000 (30-50); ▲1.000 (70) |
22/3▲1.000 (110-170); ▼1-4.000 (20-70) 23/3▲1-3.000 (35; 110-350); ▼2-3.000 (20-25; 60-80) |
|
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
25/3▼3.000 (30) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ tại đầm ít biến động so với ngày hôm qua, riêng cỡ 30 con/kg giảm 1.000-2.000 đ/kg. Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 131.000-135.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 112.000-114.000 đ/kg (đạt kháng sinh), trong khi đó cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-94.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
26/3 |
23-25/3 |
19-21/3 |
16-18/3 |
13-14/3 |
Ổn định với hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
131-135 |
133-137 |
132-135 |
130-133 |
130-134 |
|
|
50 con/kg |
112-114 |
112-114 |
111-113 |
111-113 |
111-113 |
|
|
80 con/kg |
106-107 |
106-107 |
106-107 |
106-107 |
106-109 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
||||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
26/3 |
23-25/3 |
19-21/3 |
16-18/3 |
13-14/3 |
Ổn định với hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
128-130 |
129-132 |
127-130 |
127-129 |
128-130 |
|
|
50 con/kg |
109-111 |
109-111 |
108-111 |
108-111 |
108-111 |
|
|
80 con/kg |
101-103 |
101-103 |
100-102 |
100-102 |
100-102 |
|
|
100 con/kg |
90-94 |
90-94 |
90-94 |
90-94 |
90-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
26/3 |
23-25/3 |
19-21/3 |
16-18/3 |
13-14/3 |
Ổn định với hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
126-128 |
126-128 |
124-126 |
123-125 |
124-126 |
|
|
50 con/kg |
106-108 |
106-108 |
104-106 |
104-106 |
104-106 |
|
|
80 con/kg |
96-99 |
96-99 |
95-98 |
95-98 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com