Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 28/3/2026: Một số các nhà máy gia công cho Trung Quốc giảm giá 1.000-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua.

04:02 28/03/2026 AgroMonitor

Về phía các nhà máy gia công cho Trung Quốc, một số các nhà máy gia công cho Trung Quốc giảm giá 1.000-3.000 đ/kg với cỡ 90-120 con/kg so với ngày hôm qua. Cụ thể:

-        Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Song Thư, Thốt Nốt, Huy Bảo, Minh Phát giảm giá 1.000-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Theo đó, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg giản nhẹ xuống mức 76.000-84.000 đ/kg – giá không kiểm kháng sinh, chưa tính VAT.

-        Đối với tôm thẻ tươi, đa phần các nhà máy giữ giá thu mua không đổi, trong khi nhà máy Cẩm Vui, Huy Bảo giảm giá 2.000 đ/kg với tôm cỡ 90 con/kg so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm cỡ 100 con/kg ở mức 92.000-101.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A4) và 80.000-90.000 đ/kg (ao đất, màu A1) – chưa tính VAT.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 28/3/2026

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

28/3

26-27/3

24-25/3

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

27/32-3.000 (100-120)

24/31.000 (190-200); 1.000 (180)

25/31.000 (100-120; 190-200); 1.000 (180)

Bạc Liêu

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Ổn định

26/31-3.000 (90-120); 2.000 (35-70)

27/32-4.000 (20; 30-250)

 

24/32-5.000 (20-35; 45-60)

Châu Bá Thảo (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

27/31-3.000 (tươi: 50-90)

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Ổn định

24/31-7.000 (30-70)

25/31-2.000 (80-120); 1-3.000 (20; 45-60)

Minh Phát (thẻ ngâm)

Giảm giá

28/31-3.000 (20-250)

26/31-2.000 (70-80)

25/32-4.000 (30-50);1.000 (70)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Ổn định

27/31-2.000 (30-50; 70-80; 100-120)

25/33.000 (30)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ tại đầm cũng đã giảm khoảng 1.000-4.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 130.000-132.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 110.000-113.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-91.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-92.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh/màu).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

Xu hướng

Kích cỡ

28/3

26-27/3

23-25/3

19-21/3

16-18/3

Giảm giá

30 con/kg

130-132

131-135

133-137

132-135

130-133

50 con/kg

110-113

112-114

112-114

111-113

111-113

80 con/kg

105-107

106-107

106-107

106-107

106-107

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

28/3

26-27/3

23-25/3

19-21/3

16-18/3

Giảm giá

30 con/kg

126-129

128-130

129-132

127-130

127-129

50 con/kg

108-110

109-111

109-111

108-111

108-111

80 con/kg

101-102

101-103

101-103

100-102

100-102

100 con/kg

90-92

90-94

90-94

90-94

90-94

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

28/3

26-27/3

23-25/3

19-21/3

16-18/3

Giảm giá

30 con/kg

124-126

126-128

126-128

124-126

123-125

50 con/kg

106-107

106-108

106-108

104-106

104-106

80 con/kg

96-99

96-99

96-99

95-98

95-98

100 con/kg

85-87

85-87

85-87

85-87

85-87

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com

Tin cũ hơn