Theo Eurostat, trong tháng 1/2026, lượng nhập khẩu tôm của khu vực EU 27 (không bao gồm Anh) đạt 51,7 nghìn tấn, trị giá 355,5 triệu EUR, tăng 6% về lượng và 3% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước.
Nhập khẩu từ Ecuador tiếp tục dẫn đầu về lượng với 13,25 nghìn tấn, tăng 21%)so với cùng kỳ năm trước. Lượng nhập khẩu từ các thị trường chính khác cũng ghi nhận tăng trưởng dương so với cùng kỳ năm trước như Ấn Độ đạt 9 nghìn tấn (+20%), Việt Nam đạt 5,4 nghìn tấn (+20%), Venezuela đạt 2,1 nghìn tấn (+8%)...
Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm của khu vực EU 27 năm 2025-2026 (nghìn tấn, triệu EUR)

Nguồn: Eurostat (bao gồm các mã HS 030617, 030636, 030695, 160521, 160529; chỉ tính nhập khẩu từ các nước nằm ngoài khu vực EU 27, không bao gồm nhập khẩu nội khối giữa các nước)
Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm từ top 20 nước cung cấp lớn nhất cho khu vực EU 27 tháng 1/2026 so với cùng kỳ 2025 (nghìn tấn, triệu EUR)
|
Thị trường xuất khẩu |
T1/2026 |
T1/2025 |
% thay đổi về |
|||
|
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu Euro |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu Euro |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Ecuador |
13.25 |
70.57 |
12.70 |
75.79 |
4.32 |
-6.88 |
|
India |
9.04 |
57.42 |
7.56 |
50.70 |
19.62 |
13.27 |
|
Argentina |
8.71 |
65.32 |
10.15 |
69.58 |
-14.21 |
-6.13 |
|
Viet Nam |
5.43 |
40.10 |
4.53 |
35.83 |
19.64 |
11.93 |
|
United States |
2.89 |
18.85 |
0.31 |
2.28 |
822.43 |
725.07 |
|
China |
2.17 |
16.44 |
2.00 |
15.50 |
8.18 |
6.11 |
|
Venezuela |
2.09 |
13.23 |
2.83 |
17.41 |
-26.07 |
-24.03 |
|
Morocco |
1.39 |
12.22 |
1.43 |
15.04 |
-2.24 |
-18.73 |
|
Bangladesh |
1.35 |
12.43 |
1.62 |
15.26 |
-16.35 |
-18.57 |
|
Greenland |
0.94 |
7.51 |
0.58 |
4.01 |
61.47 |
87.16 |
|
Indonesia |
0.61 |
5.81 |
0.79 |
5.53 |
-22.94 |
4.96 |
|
Honduras |
0.61 |
5.53 |
0.62 |
6.36 |
-2.85 |
-13.07 |
|
Canada |
0.34 |
3.29 |
0.04 |
0.36 |
710.42 |
807.26 |
|
Madagascar |
0.30 |
3.28 |
0.37 |
3.93 |
-19.35 |
-16.47 |
|
Tunisia |
0.29 |
3.15 |
0.26 |
3.14 |
11.79 |
0.34 |
|
Peru |
0.25 |
1.81 |
0.28 |
2.01 |
-10.64 |
-9.89 |
|
Nigeria |
0.23 |
2.02 |
0.29 |
2.57 |
-18.38 |
-21.47 |
|
Norway |
0.23 |
2.52 |
0.45 |
3.80 |
-48.03 |
-33.76 |
|
Nicaragua |
0.23 |
1.28 |
0.43 |
2.24 |
-46.99 |
-42.73 |
|
Mozambique |
0.21 |
1.99 |
0.13 |
1.00 |
56.49 |
98.89 |
|
Khác |
1.10 |
10.76 |
1.55 |
11.76 |
-28.92 |
-8.47 |
|
Tổng |
51.67 |
355.52 |
48.94 |
344.09 |
5.57 |
3.32 |
Nguồn: Eurostat (bao gồm các mã HS 030617, 030636, 030695, 160521, 160529; chỉ tính nhập khẩu từ các nước nằm ngoài khu vực EU 27, không bao gồm nhập khẩu nội khối giữa các nước)