Theo Cục Nuôi trồng Thủy sản Ecuador (CNA), trong tháng 2/2026, lượng xuất khẩu tôm đạt 115,75 nghìn tấn, trị giá 619,04 triệu USD, tăng 4% về lượng và 5% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc tăng lên 57,39 nghìn tấn (+10%), thị trường Mỹ tăng lên 28,59 nghìn tấn (+38%),… Trái lại, lượng giao hàng đi khu vực EU giảm 25% so với cùng kỳ năm trước xuống mức 17,42 nghìn tấn, do giảm xuất khẩu đi một số thị trường như Tây Ban Nha (-28%), Pháp (-30%), Ý (-30%),…
Lũy kế 2 tháng đầu năm 2026, Ecuador đã xuất khẩu 241,08 nghìn tấn tôm, trị giá 1,28 tỷ USD, tăng 13% về lượng và kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc dẫn đầu và tăng 16% lên mức 127,33 nghìn tấn, thị trường Mỹ tăng 36% lên mức 54,14 nghìn tấn. Trong khi đó, khu vực EU giảm 16% xuống mức 33,05 nghìn tấn,…
Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Ecuador từ 2025-2026 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn Cục Nuôi trồng Thủy sản Ecuador (CNA)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Ecuador tháng 2/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)
|
T2/2026 |
T2/2025 |
% thay đổi |
||||
|
Thị trường |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá, triệu USD |
|
CHINA |
57.39 |
267.93 |
51.97 |
240.49 |
10.43 |
11.41 |
|
USA |
28.59 |
185.66 |
20.74 |
134.38 |
37.86 |
38.16 |
|
SPAIN |
4.84 |
25.48 |
6.69 |
34.98 |
-27.63 |
-27.15 |
|
FRANCE |
3.93 |
20.79 |
5.60 |
30.07 |
-29.83 |
-30.87 |
|
ITALY |
2.76 |
14.70 |
3.92 |
21.42 |
-29.70 |
-31.37 |
|
GUATEMALA |
2.03 |
11.19 |
1.03 |
5.63 |
97.33 |
98.72 |
|
RUSSIA |
1.39 |
6.11 |
1.60 |
7.89 |
-12.75 |
-22.56 |
|
VIET NAM |
1.30 |
7.81 |
1.22 |
7.68 |
6.36 |
1.60 |
|
NETHERLANDS |
1.22 |
8.63 |
0.86 |
5.84 |
41.80 |
47.62 |
|
LITHUANIA |
1.03 |
4.79 |
1.49 |
7.02 |
-30.96 |
-31.69 |
|
Khác |
11.26 |
65.95 |
16.00 |
93.36 |
-29.60 |
-29.36 |
|
Tổng |
115.75 |
619.04 |
111.13 |
588.78 |
4.16 |
5.14 |
Nguồn: CNA