Theo Thống kê của Hải quan Hàn Quốc, lượng nhập khẩu tôm trong tháng 3/2026 đạt 7,95 nghìn tấn, trị giá 59,2 triệu USD, tăng 1% về lượng và 3% về trị giá so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng nhập khẩu từ một số thị trường tăng trưởng dương như Trung Quốc đạt 1,68 nghìn tấn (+19%), Peru đạt 1,19 nghìn tấn (+117%, +642 tấn)… Trong khi đó, lượng nhập khẩu từ Việt Nam giảm 21,5% so với cùng kỳ năm 2025, đạt 3,04 nghìn tấn. Lượng nhập khẩu của một số thị trường cũng giảm so với cùng kỳ năm trước như Thái Lan đạt 405 tấn (-30%), Malaysia đạt 231 tấn (-27%), Ecuador đạt 86 tấn (-66%).
Trong quý 1/2026, Hàn Quốc đã nhập khẩu 26,26 nghìn tấn tôm, trị giá 187,89 triệu USD, tăng 15% về lượng và 12% về kim ngạch so với năm trước. 3 thị trường cung cấp lớn nhất lần lượt là Việt Nam, Trung Quốc và Peru. Trong đó, nhập khẩu từ Việt Nam tăng 16% so với năm 2025 lên mức 12,13 nghìn tấn; Trung Quốc tăng 36% lên mức 6,35 nghìn tấn; Peru tăng 64% lên mức 2,31 nghìn tấn.
Nhập khẩu tôm của Hàn Quốc từ 2025-2026 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn: Hải quan Hàn Quốc (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Hàn Quốc tháng 3/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)
|
Nước |
T3/2026 |
T3/2025 |
% thay đổi |
|||
|
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Viet nam |
3,038 |
22.54 |
3,871 |
25.86 |
-21.50 |
-12.81 |
|
China |
1,681 |
12.73 |
1,415 |
10.36 |
18.75 |
22.93 |
|
Peru |
1,193 |
8.40 |
551 |
4.09 |
116.61 |
105.18 |
|
United States |
575 |
1.55 |
- |
- |
+ |
+ |
|
Thailand |
405 |
4.74 |
575 |
6.37 |
-29.51 |
-25.59 |
|
India |
324 |
2.23 |
321 |
2.19 |
0.90 |
1.92 |
|
Malaysia |
231 |
2.33 |
319 |
2.75 |
-27.39 |
-15.26 |
|
Argentina |
227 |
2.79 |
136 |
1.52 |
66.06 |
83.57 |
|
Ecuador |
86 |
0.44 |
251 |
1.38 |
-65.52 |
-68.39 |
|
Saudi Arabia |
73 |
0.43 |
294 |
1.71 |
-75.22 |
-75.18 |
|
Khác |
116 |
1.01 |
175 |
1.38 |
-33.77 |
-26.59 |
|
Tổng |
7,949 |
59.20 |
7,907 |
57.61 |
0.53 |
2.76 |
Nguồn: Hải quan Hàn Quốc (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)