Theo Thống kê của Hải quan Vương quốc Anh, lượng nhập khẩu tôm trong tháng 2/2026 đạt 5,62 nghìn tấn, trị giá 44,25 triệu bảng Anh, tăng 8% về lượng và 7% về trị giá so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng nhập khẩu tăng so với cùng kỳ năm trước tại một số thị trường như Ấn Độ đạt 877 tấn (+53%), Honduras đạt 706 tấn (+97%),… Trong khi đó, nhập khẩu từ một số thị trường giảm so với cùng kỳ năm trước như Việt Nam đạt 1,3 nghìn tấn (-13%), Ecuador đạt 398 tấn (-45%),…
Luỹ kế 2 tháng đầu năm 2026, Anh đã nhập khẩu 11,28 nghìn tấn tôm, trị giá 88,23 triệu bảng, tăng 5% về lượng và kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, nhập khẩu tăng tại các thị trường Ấn Độ đạt 1,7 nghìn tấn (+20%), Honduras đạt 1,45 nghìn tấn (+98%), Đan Mạch đạt 1,4 nghìn tấn (+53%),… Trong khi đó, lượng nhập khẩu từ thị trường Việt Nam giảm xuống mức 2,58 nghìn tấn (-9%).
Nhập khẩu tôm của Anh Quốc từ 2025-2/2026 (nghìn tấn, triệu bảng)

Nguồn: Hải quan Vương quốc Anh (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Anh tháng 2/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu bảng)
|
Nước |
T2/2026 |
T2/2025 |
% thay đổi |
|||
|
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu bảng |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu bảng |
Lượng |
Trị giá |
|
|
Vietnam |
1,302 |
10.55 |
1,504 |
12.86 |
-13.47 |
-17.96 |
|
India |
877 |
5.25 |
574 |
3.78 |
52.73 |
38.90 |
|
Honduras |
706 |
6.07 |
359 |
3.38 |
96.86 |
79.88 |
|
Denmark |
686 |
5.31 |
413 |
3.00 |
66.08 |
77.08 |
|
Bangladesh |
459 |
4.72 |
378 |
4.45 |
21.52 |
6.05 |
|
Ecuador |
398 |
2.27 |
720 |
4.64 |
-44.74 |
-50.97 |
|
Iceland |
274 |
2.10 |
370 |
2.12 |
-25.85 |
-0.96 |
|
Norway |
253 |
1.97 |
369 |
2.56 |
-31.46 |
-23.31 |
|
Indonesia |
175 |
1.02 |
126 |
0.93 |
38.30 |
9.70 |
|
Singapore |
104 |
0.95 |
- |
- |
+ |
+ |
|
Khác |
383 |
4.03 |
365 |
3.49 |
4.93 |
15.33 |
|
Tổng |
5,617 |
44.25 |
5,178 |
41.22 |
8.46 |
7.35 |
Nguồn: Hải quan Vương quốc Anh (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)