Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc trong tháng 3/2026 đạt 89,83 nghìn tấn, trị giá 467,5 triệu USD, tăng 17,19% về lượng và tăng 17,8% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, nhập khẩu từ Ecuador dẫn đầu với 63,56 nghìn tấn, tăng 25,41% so với cùng kỳ năm trước. Cùng xu hướng, lượng nhập khẩu từ thị trường lớn thứ 2 là Ấn Độ tăng 82,84% so với cùng kỳ lên mức 12,97 nghìn tấn.
Như vậy nhập khẩu tôm của Trung Quốc trong quí 1 năm 2026 đạt 273,25 nghìn tấn, trị giá 1,45 tỷ USD, tăng 22,96% về lượng và tăng 19,98% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, Ecuador là thị trường xuất khẩu lớn nhất vào Trung Quốc với 192,6 nghìn tấn, trị giá 924,9 triệu USD, tăng 27,71% về lượng và tăng 20,38% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Ấn Độ xếp thứ 2 và Canada xếp vị trí thứ 3 với lượng đạt tương ứng 35,52 nghìn tấn (+53,72%); 6,96 nghìn tấn (-19,38%). Việt Nam xuất khẩu 5,73 nghìn tấn (+19,97%), xếp vị trí thứ 6.
Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc năm 2025-2026

Nguồn: Hải quan Trung Quốc
Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc trong tháng 3/2026 (so với cùng kỳ năm 2025)
|
|
T3/2026 |
T3/2025 |
% thay đổi về |
|||
|
Thị trường |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá |
|
Ecuador |
63.56 |
297.13 |
50.68 |
245.79 |
25.41 |
20.89 |
|
India |
12.97 |
71.36 |
7.09 |
40.26 |
82.84 |
77.26 |
|
Canada |
2.86 |
13.36 |
3.91 |
15.63 |
-26.92 |
-14.56 |
|
Thailand |
2.48 |
26.76 |
2.27 |
23.41 |
9.36 |
14.33 |
|
Argentina |
1.91 |
16.02 |
2.43 |
19.76 |
-21.35 |
-18.94 |
|
Indonesia |
1.44 |
7.80 |
1.40 |
7.88 |
3.10 |
-1.03 |
|
Greenland |
1.20 |
8.83 |
2.13 |
10.43 |
-43.37 |
-15.27 |
|
Myanmar |
1.06 |
6.18 |
0.77 |
3.55 |
39.11 |
74.01 |
|
Viet Nam |
0.82 |
4.08 |
1.05 |
4.38 |
-21.54 |
-6.98 |
|
Malaysia |
0.26 |
2.53 |
0.24 |
2.22 |
6.75 |
13.61 |
|
Khác |
1.26 |
13.46 |
4.69 |
23.53 |
-73.15 |
-42.82 |
|
Tổng |
89.83 |
467.50 |
76.65 |
396.85 |
17.19 |
17.80 |
Nguồn: Hải quan Trung Quốc