Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong quí 1 năm 2026 đạt 6,96 nghìn tấn, trị giá 2,01 tỷ baht, tăng 12,67% về lượng và tăng 2,59% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, Mỹ, Trung Quốc là 2 thị trường lớn nhất, lần lượt đạt 706,6 triệu baht (+20,71%) và 507,42 triệu baht (+25,16%).
Xuất khẩu tôm sú trong quí 1 năm 2026 đạt 3,8 nghìn tấn, trị giá 806,23 triệu baht, tăng 12,37% về lượng và tăng 14,03% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó Trung Quốc, Myanmar là 2 thị trường lớn nhất, lần lượt đạt 350,64 triệu baht (+5,68%) và 117,96 triệu baht (+6,66%).
Lượng và trị giá xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong năm 2026 so với năm 2025
|
|
Năm 2025 |
Năm 2026 |
% thay đổi 2026 so với 2025 |
|||
|
Tháng |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu Baht |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu Baht |
Lượng |
Trị giá |
|
1 |
1,859 |
585.09 |
2,294 |
659.29 |
23.42 |
12.68 |
|
2 |
1,944 |
654.63 |
2,232 |
677.95 |
14.82 |
3.56 |
|
3 |
2,377 |
720.44 |
2,437 |
673.62 |
2.51 |
-6.50 |
|
Tổng |
6,179 |
1,960.16 |
6,962 |
2,010.86 |
12.67 |
2.59 |
Nguồn: TCHQ Thái Lan (tính theo các mã HS 03061721, 03061722, 03063612, 03063622, 03063632)
Lượng và trị giá xuất khẩu tôm sú của Thái Lan trong năm 2026 so với năm 2025
|
|
Năm 2025 |
Năm 2026 |
% thay đổi 2026 so với 2025 |
|||
|
Tháng |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu Baht |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu Baht |
Lượng |
Trị giá |
|
1 |
1,070 |
207.27 |
1,240 |
242.11 |
15.88 |
16.81 |
|
2 |
1,001 |
218.69 |
1,280 |
267.76 |
27.85 |
22.44 |
|
3 |
1,314 |
281.06 |
1,284 |
296.37 |
-2.28 |
5.45 |
|
Tổng |
3,385 |
707.02 |
3,804 |
806.23 |
12.37 |
14.03 |
Nguồn: TCHQ Thái Lan (tính theo các mã HS 03061600, 03061711, 03061730, 03063611, 03063613, 03063621, 03063631, 03063633)