Lượng nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong tháng 3 năm 2026 giảm 5,41% so với cùng kỳ năm trước.

03:15 29/04/2026 AgroMonitor

Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529) của Nhật Bản trong tháng 3/2026 đạt 13,64 nghìn tấn, trị giá 123,76 triệu USD, giảm 5,41% về lượng và giảm 13,31% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Nhập khẩu từ Việt Nam và Ấn Độ giảm về lượng, lần lượt giảm 26,45% và 3,32%, trong khi nhập khẩu từ Indonesia tăng nhẹ 1,27% vươn lên đứng thứ 1.

Lũy kế nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong quí 1 năm 2026 đạt 45,64 nghìn tấn, trị giá 419,5 triệu USD tăng 1,53% về lượng và giảm 1,39% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, Việt Nam xuất khẩu lớn nhất vào Nhật Bản đạt 9,58 nghìn tấn, trị giá 97,41 triệu USD, giảm 4,43% về lượng và giảm 7,41% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Ấn Độ xếp thứ 2 và Indonesia xếp vị trí thứ 3 với lượng đạt tương ứng gần 8,01 nghìn tấn (+1,65%); 7,32 nghìn tấn (+5,2%).

Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm của Nhật Bản năm 2025-2026

Nguồn: Hải quan Nhật Bản (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529)

Nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong tháng 3/2026 (so với cùng kỳ năm 2025)

Thị trường

T3/2026

T3/2025

% thay đổi

Lượng, tấn

Trị giá, nghìn USD

Lượng, tấn

Trị giá, nghìn USD

Lượng

Trị giá

Indonesia

2,508

23,740

2,476

24,537

1.27

-3.25

Viet Nam

2,418

23,501

3,287

35,398

-26.45

-33.61

India

2,372

18,234

2,454

20,257

-3.32

-9.99

Thailand

1,756

18,041

2,040

22,238

-13.89

-18.88

Ecuador

1,345

9,364

1,326

10,762

1.47

-13.00

China

1,097

6,456

996

6,328

10.16

2.02

Argentina

613

6,642

424

5,395

44.66

23.10

Greenland

338

3,563

359

3,987

-5.67

-10.63

Pakistan

158

912

68

325

132.05

180.45

Mexico

137

1,614

85

814

60.59

98.17

Khác

896

11,692

904

12,715

-0.92

-8.04

Tổng

13,638

123,757

14,418

142,757

-5.41

-13.31

Nguồn: Hải quan Nhật Bản (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529)

Tin cũ hơn