Theo số liệu Hải quan Ấn Độ, trong tháng 2/2026, lượng xuất khẩu tôm đạt 51,12 nghìn tấn, trị giá 342,37 triệu USD, tăng 5% về lượng nhưng giảm 3% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng xuất khẩu tăng tại đa số các thị trường như Trung Quốc đạt 11,09 nghìn tấn (+117%, +6 nghìn tấn), Việt Nam đạt 4,34 nghìn tấn (+55%),… Lượng giao hàng sang khu vực EU cũng tăng 12% so với cùng kỳ năm trước lên mức 9,35 nghìn tấn. Trong khi đó, xuất khẩu sang thị trường Mỹ dẫn đầu nhưng giảm 40% so với cùng kỳ năm trước xuống còn 13,23 nghìn tấn.
Luỹ kế 2 tháng đầu năm 2026, Ấn Độ đã xuất khẩu 102,66 nghìn tấn tôm, trị giá 695,18 nghìn USD, tăng 4% về lượng nhưng giảm 2% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, lượng xuất khẩu sang Trung Quốc tăng 94% lên mức 20,11 nghìn tấn. Lượng giao hàng sang thị trường Việt Nam tăng 26% so với cùng kỳ năm trước, đạt mức 8 nghìn tấn. Xuất khẩu sang khu vực EU cũng tăng 29% so với cùng kỳ lên mức 21 nghìn tấn, chủ yếu do tăng tại các thị trường Bỉ, Đức, Hà Lan,… Trái lại, xuất khẩu sang Mỹ vẫn dẫn đầu nhưng giảm xuống mức 27,11 nghìn tấn (-38%).
Xuất khẩu tôm của Ấn Độ từ 2025-2/2026 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn: Hải quan Ấn Độ (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm của Ấn Độ tháng 2/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)
|
Thị trường |
T2/2026 |
T2/2025 |
% thay đổi |
|||
|
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá |
|
|
U S A |
13.23 |
106.86 |
21.90 |
180.20 |
-39.61 |
-40.70 |
|
CHINA |
11.09 |
58.12 |
5.11 |
28.28 |
117.00 |
105.52 |
|
VIETNAM |
4.34 |
26.29 |
2.80 |
17.19 |
54.81 |
52.94 |
|
BELGIUM |
2.87 |
18.57 |
2.85 |
18.42 |
0.82 |
0.81 |
|
JAPAN |
2.81 |
21.02 |
2.01 |
14.88 |
40.25 |
41.26 |
|
CANADA |
1.98 |
16.93 |
1.57 |
13.38 |
26.24 |
26.53 |
|
RUSSIA |
1.57 |
11.27 |
1.11 |
7.89 |
41.74 |
42.84 |
|
UAE |
1.46 |
8.99 |
1.78 |
11.23 |
-18.25 |
-19.95 |
|
GERMANY |
1.09 |
8.11 |
0.56 |
4.41 |
95.61 |
83.90 |
|
ITALY |
0.98 |
5.09 |
1.21 |
5.87 |
-18.98 |
-13.29 |
|
Khác |
9.70 |
61.56 |
7.95 |
50.25 |
22.00 |
22.51 |
|
Tổng |
51.12 |
342.81 |
48.84 |
352.00 |
4.66 |
-2.61 |
Nguồn: Hải quan Ấn Độ (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)