Theo Cục Nuôi trồng Thủy sản Ecuador (CNA), trong tháng 3/2026, lượng xuất khẩu tôm đạt 126,97 nghìn tấn, trị giá 683,95 triệu USD, tăng 12% về lượng và kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc tăng lên 60,88 nghìn tấn (+29%), thị trường Mỹ tăng lên 29,25 nghìn tấn (+16%),… Trái lại, lượng giao hàng đi khu vực EU giảm 17% so với cùng kỳ năm trước xuống mức 21,16 nghìn tấn, do giảm xuất khẩu đi một số thị trường như Tây Ban Nha (-16%), Pháp (-30%), Ý (-15%),…
Trong quý 1/2026, Ecuador đã xuất khẩu 368,05 nghìn tấn tôm, trị giá 1,96 tỷ USD, tăng 13% về lượng và kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc dẫn đầu và tăng 20% lên mức 188,21 nghìn tấn, thị trường Mỹ cũng tăng 28% lên mức 83,39 nghìn tấn. Trong khi đó, khu vực EU giảm 16% xuống mức 54,21 nghìn tấn,…
Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Ecuador từ 2025-3/2026 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn Cục Nuôi trồng Thủy sản Ecuador (CNA)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Ecuador tháng 3/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)
|
T3/2026 |
T3/2025 |
% thay đổi |
||||
|
Thị trường |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá, triệu USD |
|
CHINA |
60.88 |
284.46 |
47.03 |
215.42 |
29.45 |
32.05 |
|
USA |
29.25 |
195.74 |
25.30 |
164.16 |
15.59 |
19.23 |
|
SPAIN |
6.05 |
31.34 |
7.18 |
37.84 |
-15.82 |
-17.17 |
|
FRANCE |
3.97 |
20.90 |
5.70 |
30.63 |
-30.33 |
-31.76 |
|
ITALY |
3.56 |
19.19 |
4.21 |
23.55 |
-15.41 |
-18.52 |
|
RUSSIA |
1.93 |
9.05 |
2.21 |
11.65 |
-12.50 |
-22.33 |
|
GUATEMALA |
1.90 |
10.17 |
1.69 |
9.13 |
12.55 |
11.46 |
|
LITHUANIA |
1.65 |
7.88 |
1.01 |
5.25 |
63.49 |
50.02 |
|
VIET NAM |
1.61 |
9.01 |
2.09 |
12.27 |
-23.07 |
-26.55 |
|
NETHERLANDS |
1.36 |
9.63 |
1.10 |
8.36 |
24.07 |
15.15 |
|
Khác |
14.82 |
86.59 |
15.83 |
91.77 |
-6.36 |
-5.64 |
|
Tổng |
126.97 |
683.95 |
113.34 |
610.02 |
12.03 |
12.12 |
Nguồn: CNA