Theo Tổng cục Thống kê Indonesia (BPS), trong tháng 3/2026, lượng xuất khẩu tôm đạt 13,09 nghìn tấn, trị giá 121,87 triệu USD, giảm 30% về lượng và 23% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng xuất khẩu giảm tại các thị trường: Mỹ đạt 8,38 nghìn tấn (-28%), Nhật Bản đạt 2,09 nghìn tấn (-28%), Trung Quốc đạt 234 tấn (-18%),... Cùng xu hướng đó, lượng xuất khẩu đi khu vực EU giảm 46% so với cùng kỳ năm trước xuống mức 609 tấn.
Trong quý 1 năm 2026, Indonesia đã xuất khẩu 47,39 nghìn tấn tôm, trị giá 432,91 triệu USD, giảm 18% về lượng và 8% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, xuất khẩu sang Mỹ vẫn chiếm tỷ trọng lớn nhất (chiếm 59%) nhưng giảm so với năm trước xuống mức 27,87 nghìn tấn (-21,5%). Trái lại, xuất khẩu sang một số thị trường ở Châu Á ghi nhận tăng trưởng dương như ở Trung Quốc đạt 3,23 nghìn tấn (+9%), Malaysia đạt 2,77 nghìn tấn (+2%), Singapore đạt 1,62 nghìn tấn (+6%),… Lượng xuất khẩu sang khu vực EU giảm 32% so với cùng kỳ năm 2025 xuống mức 1,98 nghìn tấn, chủ yếu do giảm xuất khẩu sang thị trường Hà Lan (-46%).
Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Indonesia từ 2025-2026 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn Thống kê Indonesia (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)
Top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất của Indonesia tháng 3/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (tấn, triệu USD)
|
|
T3/2026 |
T3/2025 |
% thay đổi |
|||
|
Thị trường |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá, triệu USD |
|
UNITED STATES |
8,376 |
81.84 |
11,697 |
99.74 |
-28.39 |
-17.94 |
|
JAPAN |
2,089 |
20.38 |
2,891 |
27.44 |
-27.72 |
-25.73 |
|
MALAYSIA |
702 |
2.31 |
830 |
1.53 |
-15.43 |
50.80 |
|
SINGAPORE |
395 |
1.81 |
479 |
1.94 |
-17.64 |
-6.56 |
|
CHINA |
234 |
3.79 |
287 |
4.38 |
-18.45 |
-13.40 |
|
TAIWAN |
221 |
1.90 |
186 |
1.56 |
18.40 |
22.11 |
|
NETHERLANDS |
212 |
1.70 |
424 |
2.82 |
-50.13 |
-39.68 |
|
UNITED KINGDOM |
160 |
1.33 |
95 |
0.78 |
68.95 |
69.49 |
|
BELGIUM |
114 |
1.00 |
167 |
1.44 |
-31.75 |
-30.41 |
|
HONG KONG |
80 |
1.36 |
148 |
2.91 |
-46.03 |
-53.09 |
|
Khác |
510 |
4.44 |
1,561 |
13.20 |
-67.33 |
-66.36 |
|
Tổng |
13,092 |
121.87 |
18,765 |
157.73 |
-30.23 |
-22.74 |
Nguồn: Thống kê Indonesia (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)