Lượng xuất khẩu tôm của Ấn Độ trong tháng 3/2026 giảm 6% so với cùng kỳ năm trước.

03:33 20/05/2026 AgroMonitor

Theo số liệu Hải quan Ấn Độ, trong tháng 3/2026, lượng xuất khẩu tôm đạt 63,9 nghìn tấn, trị giá 433,75 triệu USD, giảm 6% về lượng và 9% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, lượng xuất khẩu giảm tại đa số các thị trường như Mỹ đạt 23,13 nghìn tấn (-14%), Việt Nam đạt 6,56 nghìn tấn (-3%),… Lượng giao hàng sang khu vực EU cũng giảm 3% so với cùng kỳ năm trước xuống mức 8,93 nghìn tấn. Trong khi đó, xuất khẩu sang một số thị trường tăng trưởng dương như Trung Quốc đạt 13,85 nghìn tấn (+27%), Anh đạt 1,16 nghìn tấn (+32%),…

Trong quý 1 năm 2026, Ấn Độ đã xuất khẩu 166,56 nghìn tấn tôm, trị giá 1,13 tỷ USD, tương đương về lượng nhưng giảm 5% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, lượng xuất khẩu sang Trung Quốc tăng 60% lên mức 33,96 nghìn tấn. Lượng giao hàng sang thị trường Việt Nam tăng 11% so với cùng kỳ năm trước, đạt mức 14,56 nghìn tấn. Xuất khẩu sang khu vực EU cũng tăng 17% so với cùng kỳ lên mức 29,92 nghìn tấn, chủ yếu do tăng tại các thị trường Bỉ, Đức,… Trái lại, xuất khẩu sang Mỹ vẫn dẫn đầu nhưng giảm xuống mức 50,25 nghìn tấn (-29%).

Xuất khẩu tôm của Ấn Độ từ 2025-3/2026 (nghìn tấn, triệu USD)

Nguồn: Hải quan Ấn Độ (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)

Top 10 thị trường xuất khẩu tôm của Ấn Độ tháng 3/2026 so với cùng kỳ năm 2025 (nghìn tấn, triệu USD)

Thị trường

T3/2026

T3/2025

% thay đổi

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng, nghìn tấn

Trị giá, triệu USD

Lượng

Trị giá

U S A

 23.13

 184.98

 26.89

 220.12

-13.96

-15.96

CHINA

 13.85

 71.48

 10.91

 57.07

26.96

25.25

VIETNAM

 6.56

 37.07

 6.76

 39.75

-2.96

-6.74

JAPAN

 3.02

 22.82

 3.21

 24.95

-5.95

-8.54

BELGIUM

 2.76

 18.65

 3.24

 21.79

-14.72

-14.41

CANADA

 2.13

 17.70

 2.30

 20.08

-7.48

-11.85

RUSSIA

 1.51

 10.84

 1.52

 11.09

-0.63

-2.25

U K

 1.16

 8.68

 0.88

 6.84

31.94

26.90

ITALY

 0.98

 5.28

 0.96

 4.83

2.08

9.32

FRANCE

 0.90

 6.25

 1.11

 7.30

-18.95

-14.38

Khác

 7.90

 50.00

 9.98

 61.12

-20.87

-18.19

Tổng

 63.90

 433.75

 67.76

 474.94

-5.69

-8.67

Nguồn: Hải quan Ấn Độ  (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529)

Tin cũ hơn