Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc trong tháng 4/2026 đạt 98,31 nghìn tấn, trị giá 514,11 triệu USD, tăng 29,18% về lượng và tăng 30,66% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, nhập khẩu từ Ecuador dẫn đầu với 70,72 nghìn tấn, tăng 35,23% so với cùng kỳ năm trước. Cùng xu hướng, lượng nhập khẩu từ thị trường lớn thứ 2 là Ấn Độ tăng 41,14% so với cùng kỳ lên mức 14,23 nghìn tấn.
Như vậy nhập khẩu tôm của Trung Quốc trong 4 tháng năm 2026 đạt 371,55 nghìn tấn, trị giá 1,96 tỷ USD, tăng 24,55% về lượng và tăng 22,61% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, Ecuador là thị trường xuất khẩu lớn nhất vào Trung Quốc với 263,32 nghìn tấn, trị giá 1,26 tỷ USD, tăng 29,65% về lượng và tăng 24,22% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Ấn Độ xếp thứ 2 và Canada xếp vị trí thứ 3 với lượng đạt tương ứng 49,75 nghìn tấn (+49,9%); 8,86 nghìn tấn (-20,43%). Việt Nam xuất khẩu 6,77 nghìn tấn (+14,7%), xếp vị trí thứ 6.
Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc năm 2025-2026

Nguồn: Hải quan Trung Quốc
Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030635, 030636, 030695, 160521, 160529) của Trung Quốc trong tháng 4/2026 (so với cùng kỳ năm 2025)
|
|
T4/2026 |
T4/2025 |
% thay đổi về |
|||
|
Thị trường |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng, nghìn tấn |
Trị giá, triệu USD |
Lượng |
Trị giá |
|
Ecuador |
70.72 |
333.21 |
52.30 |
244.48 |
35.23 |
36.29 |
|
India |
14.23 |
76.42 |
10.08 |
54.36 |
41.14 |
40.60 |
|
Argentina |
2.41 |
20.18 |
2.24 |
17.78 |
7.40 |
13.49 |
|
Canada |
1.90 |
9.71 |
2.50 |
11.36 |
-24.04 |
-14.48 |
|
Thailand |
1.53 |
15.98 |
2.18 |
22.10 |
-29.87 |
-27.69 |
|
Greenland |
1.37 |
12.21 |
1.70 |
8.91 |
-19.72 |
37.05 |
|
Myanmar |
1.35 |
8.25 |
0.89 |
4.84 |
51.45 |
70.35 |
|
Indonesia |
1.26 |
6.61 |
0.16 |
1.29 |
669.40 |
410.87 |
|
Viet Nam |
1.03 |
7.27 |
1.12 |
7.84 |
-7.75 |
-7.18 |
|
Saudi Arabia |
0.73 |
3.71 |
0.03 |
0.15 |
+ |
+ |
|
Khác |
1.78 |
20.56 |
2.90 |
20.38 |
-38.47 |
0.89 |
|
Tổng |
98.31 |
514.11 |
76.10 |
393.48 |
29.18 |
30.66 |
Nguồn: Hải quan Trung Quốc