Lượng xuất khẩu tôm thẻ và sú của Thái Lan trong 4 tháng năm 2026 lần lượt tăng 14,07% và tăng 12,54% so với cùng kỳ năm trước.

02:44 26/05/2026 AgroMonitor

Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong 4 tháng năm 2026 đạt 9,7 nghìn tấn, trị giá 2,82 tỷ baht, tăng 14,7% về lượng và tăng 8,72% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, Mỹ, Trung Quốc là 2 thị trường lớn nhất, lần lượt đạt 933,25 triệu baht (+30,04%) và 812,88 triệu baht (+43,61%).

Xuất khẩu tôm sú trong 4 tháng năm 2026 đạt 5 nghìn tấn, trị giá 1,04 tỷ baht, tăng 12,54% về lượng và tăng 13,9% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó Trung Quốc, Myanmar là 2 thị trường lớn nhất, lần lượt đạt 471,64 triệu baht (+18,17%) và 162,78 triệu baht (+5,03%).

Lượng và trị giá xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong năm 2026 so với năm 2025

 

Năm 2025

Năm 2026

% thay đổi 2026 so với 2025

Tháng

Lượng, tấn

 Trị giá, triệu Baht

Lượng, tấn

 Trị giá, triệu Baht

Lượng

Trị giá

1

1,859

585.09

2,294

659.29

23.42

12.68

2

1,944

654.63

2,232

677.95

14.82

3.56

3

2,377

720.44

2,437

673.62

2.51

-6.50

4

2,274

637.68

2,734

813.50

20.20

27.57

Tổng

8,453

2,597.84

9,696

2,824.36

14.70

8.72

Nguồn: TCHQ Thái Lan (tính theo các mã HS 03061721, 03061722, 03063612, 03063622, 03063632)

Lượng và trị giá xuất khẩu tôm sú của Thái Lan trong năm 2026 so với năm 2025

 

Năm 2025

Năm 2026

% thay đổi 2026 so với 2025

Tháng

Lượng, tấn

 Trị giá, triệu Baht

Lượng, tấn

 Trị giá, triệu Baht

Lượng

Trị giá

1

1,070

207.27

1,240

242.11

15.88

16.81

2

1,001

218.69

1,280

267.76

27.85

22.44

3

1,314

281.06

1,284

296.37

-2.28

5.45

4

1,061

203.93

1,199

231.30

13.07

13.42

Tổng

4,446

910.95

5,004

1,037.53

12.54

13.90

 Nguồn: TCHQ Thái Lan (tính theo các mã HS 03061600, 03061711, 03061730, 03063611, 03063613, 03063621, 03063631, 03063633)

Tin cũ hơn