Lượng nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong tháng 4 năm 2026 giảm 8,38% so với cùng kỳ năm trước.

02:45 29/05/2026 AgroMonitor

Nhập khẩu tôm (mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529) của Nhật Bản trong tháng 4/2026 đạt 17,37 nghìn tấn, trị giá 167,6 triệu USD, giảm 8,38% về lượng và giảm 8,51% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Nhập khẩu từ Việt Nam và Ấn Độ tăng về lượng, lần lượt tăng 1,49% và 12,65%, trong khi nhập khẩu từ Indonesia giảm 18,15%.

Lũy kế nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong 4 tháng năm 2026 đạt 63,01 nghìn tấn, trị giá 587,1 triệu USD giảm 1,41% về lượng và giảm 3,54% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, Việt Nam xuất khẩu lớn nhất vào Nhật Bản đạt 14,23 nghìn tấn, trị giá 146,87 triệu USD, giảm 2,57% về lượng và giảm 4,27% về trị giá so với cùng kỳ năm 2025. Ấn Độ xếp thứ 2 và Indonesia xếp vị trí thứ 3 với lượng đạt tương ứng gần 11,08 nghìn tấn (+4,48%); 10 nghìn tấn (-2,28%).

Lượng (nghìn tấn) và trị giá (triệu USD) nhập khẩu tôm của Nhật Bản năm 2025-4/2026

Nguồn: Hải quan Nhật Bản (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529)

Nhập khẩu tôm của Nhật Bản trong tháng 4/2026 (so với cùng kỳ năm 2025)

Thị trường

T4/2026

T4/2025

% thay đổi

Lượng, tấn

Trị giá, nghìn USD

Lượng, tấn

Trị giá, nghìn USD

Lượng

Trị giá

Viet Nam

4,647

49,458

4,578

48,204

1.49

2.60

India

3,069

25,306

2,724

21,948

12.65

15.30

Indonesia

2,686

26,448

3,282

33,850

-18.15

-21.87

Thailand

2,083

21,841

2,541

26,250

-18.02

-16.80

China

1,436

9,556

1,334

8,026

7.67

19.07

Ecuador

1,417

10,328

1,948

15,271

-27.24

-32.37

Argentina

543

7,215

533

7,440

1.82

-3.03

Greenland

245

2,365

473

4,895

-48.16

-51.69

Canada

218

2,105

300

2,090

-27.42

0.73

Lithuania

191

2,191

59

792

223.21

176.69

Khác

836

10,789

1,188

14,433

-29.62

-25.25

Tổng

17,372

167,601

18,961

183,199

-8.38

-8.51

Nguồn: Hải quan Nhật Bản (tính theo các mã HS 030616, 030617, 030636, 030695, 160521, 160529)

Tin cũ hơn