Đối với tôm sú nguyên liệu, dự kiến trong ngày 19/6, lượng mua hàng của nhà máy Minh Phú tăng lên mức 35 tấn/ngày (tăng 15-20 tấn/ngày so với hôm qua). Lượng thu mua tại hầu hết các nhà máy khác đạt dưới 10 tấn/ngày, trong đó các nhà máy chuyên thu mua hàng công nghiệp như Sao Ta đạt quanh mức 3 tấn/ngày.
Đa phần các nhà máy chế biến tiếp tục giữ giá tôm sú nguyên liệu (hàng tươi/ngâm) không đổi so với đầu tuần này, riêng một số nhà máy lớn tăng giá để hút hàng tôm sú công nghiệp. Cụ thể:
- Các nhà máy lớn như Minh Phú, Sao Ta tiếp tục thu mua tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh). Riêng đối với tôm sú HLSO, nhà máy Sao Ta tăng giá 11-14.000 đ/kg đối với cỡ 21/25-26/30 (tương đương 35-50 con/kg) so với cuối tháng 5 lên mức 183.000 đ/kg (đạt kháng sinh).
- Tại các nhà máy gia công: giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg tại các nhà máy Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường... ở mức 140-152.000 đ/kg (tôm quảng canh).
Một số nhà máy nhỏ vẫn chủ yếu thu mua tôm sú ngâm, trong đó giá tôm cỡ 30 con/kg tại nhà máy Cẩm Vui, Phú Cường, Tấn Nhất Phương… dao động ở mức 115-127.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 19/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
15-19/6 |
30/5-14/6 |
30/5-7/6 |
25-29/5 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲3-5.000 |
▼1-3.000 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Tăng giá |
▲11-14.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Tăng giá |
▲4.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Tăng giá |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 ▲10.000 |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Sáng 19/6, giá tôm sú ướp đá tại đầm các tỉnh Cà Mau và Bạc Liêu tiếp tục chững so với đầu tuần này. Trong đó, các thương lái thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
10-19/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
24/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
100-105 |
|