Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại một số nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc như Quốc Thanh, Cẩm Vui, Huy Minh,... cũng tăng 1-4.000 đ/kg với các cỡ mua chính (80-150 con/kg) về cuối tuần trước – đầu tuần này.
Cụ thể, giá mua tôm thẻ tươi tại nhà máy Quốc Thanh, Huy Minh tăng 1-3.000 đ/kg với các cỡ mua chính (cỡ nhỏ); giá tại Song Thư tăng 2-9.000 đ/kg với cỡ 70 con/kg về lớn, song vẫn giảm nhẹ 1-2.000 đ/kg với cỡ mua chính. Giá mua tôm thẻ ngâm tại nhà máy Cẩm Vui tăng với hầu hết kích cỡ (tăng mạnh hơn với cỡ 70 con/kg về lớn).
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 88-90.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 56-72.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 127-137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 24/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
23-24/6 |
20-22/6 |
18-19/6 |
13-17//6 |
|
Sóc Trăng |
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1.000 ▲1.000 |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Giảm so với đầu tháng |
▼2-8.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼6-8.000 |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲1.000 |
▲1.000 |
▲1-2.000 |
▲1.000 (cỡ 100-110); |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲4-7.000 (cỡ 25-70); ▲1-2.000 (cỡ 80-200) |
▬ |
▬ |
▼9-12.000 (cỡ 25-60) ▼5-9.000 (cỡ 70-200) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼2-5.000 |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲3.000 (cỡ 140-180) |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
A Đức (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼6.000 |
|
|
Tiến Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼2-3.000 |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-8.000 |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ lớn, giảm giá cỡ mua chính |
▲2-9.000 |
▬ |
▬ |
▲1-3.000 |
|
|
Phú Cường (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
▼1.000 |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tăng trở lại với tất cả kích cỡ, trong đó tăng mạnh hơn với cỡ 40 con/kg về lớn (tăng 2.500-3.000 đ/kg).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
22-24/6 |
19-21/6 |
18/6 |
15-17/6 |
|
|
30 con/kg |
115-118 |
113-115 |
113-115 |
114-116 |
Tăng giá với tất cả kích cỡ |
|
50 con/kg |
91-93 |
89-91 |
89-91 |
89-91 |
|
|
80 con/kg |
81-83 |
80-82 |
80-82 |
80-82 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
22-24/6 |
19-21/6 |
18/6 |
15-17/6 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tăng giá với tất cả kích cỡ |
|
50 con/kg |
91-93 |
88-91 |
88-91 |
88-91 |
|
|
80 con/kg |
84-86 |
82-84 |
82-84 |
82-84 |
|
|
100 con/kg |
80-82 |
78-80 |
78-80 |
78-80 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
22-24/6 |
19-21/6 |
18/6 |
15-17/6 |
Tăng giá với tất cả kích cỡ |
|
30 con/kg |
110-113 |
108-110 |
108-110 |
109-111 |
|
|
50 con/kg |
86-88 |
84-86 |
84-86 |
84-86 |
|
|
80 con/kg |
73-75 |
72-74 |
72-74 |
73-75 |
|
|
100 con/kg |
63-65 |
62-64 |
62-64 |
63-65 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)