Giao dịch tôm sú nguyên liệu về các nhà máy tại ĐBSCL tiếp tục theo chiều hướng tăng so với cuối tuần trước (21-23/6) do được hỗ trợ từ nguồn cung trong con nước quảng canh. Trong ngày 23-24/6, ước tính lượng thu mua của nhà máy Minh Phú đạt khoảng 80-90 tấn/ngày, tăng 10-40 tấn so với 3 ngày trước đó. Trong khi đó, các nhà máy thu mua tôm công nghiệp vẫn nhận hàng lai rai khoảng dưới 10 tấn/ngày. Lượng thu mua của nhà máy Sao Ta trong 4 ngày trở lại đây (21-24/6) dao động quanh mức 3-5 tấn/ngày.
Dự kiến con nước thu hoạch tôm quảng canh sẽ kéo dài 1-2 ngày tới, đa phần các nhà máy chế biến giữ giá thu mua tôm sú ổn định so với cuối tuần trước để tranh thủ hút hàng trước khi nguồn cung giảm trở lại. Trong đó:
- Tại các nhà máy gia công: Giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg tại các nhà máy Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường... giữ ổn định ở mức 140-152.000 đ/kg (quảng canh). Đối với tôm sú ngâm, cỡ 30 con/kg tại các nhà máy Cẩm Vui, Huy Bảo, Toàn… ở mức 115-130.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
- Tại các nhà máy lớn như Minh Phú, Sao Ta, giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 24/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
22-24/6 |
15-21/6 |
30/5-14/6 |
30/5-7/6 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲3-5.000 (cỡ 20-50); ▼1-3.000 |
|
Sóc Trăng |
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-10.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▲11-14.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲4.000 |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 (cỡ 4-40, 90-200);▲10.000 (cỡ 45-80) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giá tôm sú ướp đá tại đầm các tỉnh Cà Mau và Bạc Liêu cũng không đổi so với cuối tuần trước. Các thương lái thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
10-24/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
24/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
100-105 |
|