Đối với tôm sú nguyên liệu, các nhà máy vẫn đang tích cực nhận hàng trong con nước quảng canh. Lượng thu mua của một số nhà máy hôm nay dự kiến có thể tăng/giảm từ 5-15 tấn so với hôm qua nhưng vẫn ở mức cao. Trong đó, nhà máy Minh Phú ước tính mua khoảng 80-90 tấn/ngày. Các nhà máy thu mua tôm sú công nghiệp chủ yếu vẫn duy trì lượng thu mua dưới 10 tấn/ngày.
Sáng 25/6, hầu hết các nhà máy chế biến tiếp tục giữ giá ổn định so với hôm qua, riêng nhà máy Sao Ta giảm giá tôm công nghiệp sau khi giữ ổn định liên tục từ đầu tháng 6. Cụ thể:
- Đối với tôm sú công nghiệp, nhà máy Sao Ta giảm giá hàng tươi từ 5-19.000 đ/kg so với đầu tháng 6, trong đó giá tôm cỡ 30 con/kg ở mức 161.000 đ/kg. Trong khi đó, nhà máy Minh Phú vẫn thu mua ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh).
Một số nhà máy gia công nhỏ tiếp tục thu mua tôm sú ngâm cỡ 30 con/kg ở mức 115-130.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
- Giá tôm sú quanh canh tại các nhà máy gia công/xuất khẩu đi Trung Quốc đều không đổi so với hôm qua. Trong đó, nhà máy Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường… thu mua tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 140-152.000 đ/kg. Nhà máy Tấn Nhất Phương, Phú Cường… thu mua tôm sú ngâm cỡ 30 con/kg ở mức 127.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 25/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
22-25/6 |
15-21/6 |
30/5-14/6 |
30/5-7/6 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲3-5.000 (cỡ 20-50); ▼1-3.000 |
|
Sóc Trăng |
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-10.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▲11-14.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Giảm so với đầu tháng 6 |
▼5-19.000 |
▲4.000 |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 (cỡ 4-40, 90-200);▲10.000 (cỡ 45-80) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Các thương lái tiếp tục giữ giá mua tôm sú ướp đá tại đầm không đổi so với hôm qua. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
10-25/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
24/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
100-105 |
|