Đối với tôm sú nguyên liệu, giao dịch về các nhà máy chế biến đang có xu hướng giảm do nguồn cung chững sau con nước tôm quảng canh. Trong ngày 26/6, dự kiến nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 45 tấn tôm sú, giảm 35-55 tấn so với các ngày 23-25/6. Trong khi đó, các nhà máy nhận hàng tôm sú công nghiệp vẫn duy trì lượng thu mua lai rai. Cụ thể, nhà máy Sao Ta thu mua quanh mức 5 tấn/ngày.
Giá tôm sú tại hầu hết các nhà máy chế biến tại ĐBSCL tiếp tục ổn định so với đầu tuần này, trong đó giá tại các nhà máy lớn cao hơn 5-15.000 đ/kg so với các nhà máy gia công. Cụ thể:
- Tại các nhà máy Sao Ta và Minh Phú, giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg giữ ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh).
- Tại các nhà máy gia công: nhà máy Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường… thu mua tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 140-152.000 đ/kg (quảnh canh).
Đối với tôm sú ngâm, nhà máy Cẩm Vui, Tấn Nhất Phương, Phú Cường… thu mua cỡ 30 con/kg ở mức mức 115-130.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 26/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
22-26/6 |
15-21/6 |
30/5-14/6 |
30/5-7/6 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲3-5.000 (cỡ 20-50); ▼1-3.000 |
|
Sóc Trăng |
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-10.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▲11-14.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Giảm so với đầu tháng 6 |
▼5-19.000 |
▲4.000 |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 (cỡ 4-40, 90-200);▲10.000 (cỡ 45-80) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giá tôm sú tại đầm cũng tiếp tục đi ngang so với đầu tuần này. Sáng 26/6, giá tôm sú ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
10-26/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
24/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
100-105 |
|