Đối với tôm sú nguyên liệu, lượng thu mua của các nhà máy chế biến tiếp tục giảm về mức tương đương các ngày 10-22/6 (không trùng vào con nước tôm quảng canh). Dự kiến, trong ngày 27/6, nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 30 tấn/ngày, giảm 15 tấn/ngày so với hôm qua. Các nhà máy thu mua tôm công nghiệp vẫn đạt lượng hạn chế, nhà máy Sao Ta duy trì lượng mua nguyên liệu ở mức 2-5 tấn/ngày trong tuần này.
Hiện đa phần các nhà máy chế biến tiếp tục giữ giá thu mua tôm sú nguyên liệu cỡ 20-50 con/kg không đổi so với đầu tuần này. Cụ thể:
- Đối với tôm sú tươi: Các nhà máy Sao Ta và Minh Phú thu mua cỡ 30 con/kg giữ ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh). Các nhà máy gia công như Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường… thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 140-152.000 đ/kg (quảnh canh).
- Giá tôm sú ngâm cỡ 30 con/kg tại các nhà máy Cẩm Vui, Tấn Nhất Phương, Phú Cường… ổn định ở mức 115-130.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 27/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
22-27/6 |
15-21/6 |
30/5-14/6 |
30/5-7/6 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲3-5.000 (cỡ 20-50); ▼1-3.000 |
|
Sóc Trăng |
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-10.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▲11-14.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Giảm so với đầu tháng 6 |
▼5-19.000 |
▲4.000 |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 (cỡ 4-40, 90-200);▲10.000 (cỡ 45-80) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Sáng 27/6, thương lái tiếp tục giữ giá thu mua tại đầm ổn định với hầu hết kích cỡ. Trong đó, giá tôm sú ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
10-27/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
24/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
100-105 |
|