Đối với tôm sú nguyên liệu, lượng thu mua nguyên liệu của các nhà máy ở ĐBSCL trong 4 ngày trở lại đây (28/6-1/7) giữ ở mức thấp. Trong đó, nhà máy Minh Phú chỉ thu mua khoảng 13-20 tấn/ngày. Còn tại nhà máy Sao Ta, lượng mua nguyên liệu chỉ đạt khoảng 1-2 tấn/ngày. Giao dịch nhìn chung không mạnh do nguồn cung lai rai. Thêm vào đó, đa phần các nhà máy chế biến chưa có nhu cầu mua nguyên liệu gấp do đã tranh thủ hút hàng trong các ngày trước đó (trùng con nước quảng canh).
Các nhà máy tiếp tục giữ giá thu mua tôm sú cỡ 20-50 con/kg không đổi trong khoảng 1 tuần trở lại đây. Trong đó:
- Tại các nhà máy Minh Phú, Sao Ta, giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ổn định ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh).
- Tại các nhà máy gia công/xuất khẩu cho Trung Quốc: các nhà máy gia công như Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường… thu mua tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 140-152.000 đ/kg (quảnh canh). Trong khi đó, các nhà máy Cẩm Vui, Tấn Nhất Phương, Phú Cường… thu mua tôm sú ngâm cỡ 30 con/kg ở mức 115-130.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 1/7/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
29/6-1/7 |
22-28/6 |
15-21/6 |
30/5-14/6 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
|
▬ |
|
Sóc Trăng |
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-10.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲11-14.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼5-19.000 |
▲4.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 (cỡ 4-40, 90-200);▲10.000 (cỡ 45-80) |
Nguồn: AgroMonitor
Đối với giao dịch tại đầm, giá tôm ướp đá cỡ 20-50 con/kg gần như không đổi so với cuối tuần trước. Giá tôm cỡ 30 con/kg tiếp tục giữ ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh tại Cà Mau và Bạc Liêu).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
1/7 |
10-28/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
|