Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 2/7/2024: Giá mua tôm cỡ 90-120 con/kg tại một số nhà máy gia công có chiều hướng tăng nhẹ từ cuối tuần.

09:06 02/07/2024 AgroMonitor

Một số nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc như Nhật Phượng, Quốc Thanh, Song Thư, Minh Phát có xu hướng tăng giá nhẹ cỡ mua chính (80-150 con/kg) và giảm giá một số cỡ chưa cần hàng gấp (cỡ lớn và cỡ 150 con/kg về nhỏ).

Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 88-92.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 57-72.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh ở mức 125.000 đ/kg.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 2/7/2024

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

29/6-2/7

25-28/6

23-24/6

20-22/6

Sóc Trăng

Thốt Nốt (thẻ ngâm)

Ổn định

2-8.000
(
cỡ 40-160)

 

Phương (thẻ tươi)

Ổn định

4-6.000
(
cỡ 80-190)

 

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Giảm giá cỡ vừa

2.000
(
cỡ 50-80)

 

1.000
(cỡ 150, 200-240)

1.000
(cỡ 100-110); 2-3.000
(
cỡ 80-90, 150)

 

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Tăng giá

1-2.000
(cỡ 140-180)

 

3.000
(cỡ 140-180)

 

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Ổn định

4-7.000  (cỡ 25-70);

1-2.000  (cỡ 80-200)

 

Trang Khanh (thẻ oxy)

Ổn định

2.000
(
cỡ 60)

 

Châu Bá Thảo

Ổn định

1-2.000 (cỡ 40-150, 180-200)

 

Huy Minh (thẻ tươi)

Ổn định

3.000 (cỡ 140-180)

Cà Mau

Song Thư (thẻ ngâm)

Tăng giá cỡ 100 về lớn (so với giữa tháng 6)

10.000 (cỡ 20);
1-3.000 (cỡ 110-180)

1-6.000 (cỡ 25-100)

 

Song Thư (thẻ tươi)

Giảm lại giá sau khi tăng vào 26/6

2-6.000 (cỡ 30-90)

 

2-5.000
(cỡ 30-90)

2-9.000
(cỡ 30-70);
1-2.000
(
cỡ 80, 100)

 

Minh Phát (thẻ ngâm)

Tăng giá (so với giữa tháng 6)

5.000
(cỡ 20);

1-5.000
(cỡ 25-190)

 

 

 

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu ngày hôm nay tạm thời ổn định - sau mức giảm nhẹ ngày hôm qua với một số kích cỡ 50, 80-100 con/kg (giảm chủ yếu với hàng màu đẹp).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

 

Xu hướng

Kích cỡ

2/7

29/6-1/7

28/6

27/6

 

30 con/kg

121-123

121-123

121-123

119-121

Tạm thời ổn định

50 con/kg

94-96

94-96

96-98

94-96

80 con/kg

84-86

84-86

84-86

84-86

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

2/7

29/6-1/7

28/6

27/6

 

30 con/kg

-

-

-

-

Tạm thời ổn định

50 con/kg

94-96

94-96

95-97

94-96

80 con/kg

86-88

86-88

87-89

86-88

100 con/kg

82-84

82-84

83-85

82-84

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

2/7

29/6-1/7

28/6

27/6

Tạm thời ổn định

30 con/kg

116-118

116-118

116-118

114-116

50 con/kg

90-92

90-92

91-93

89-91

80 con/kg

76-78

76-78

76-78

76-78

100 con/kg

66-68

66-68

66-68

66-68

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)

Tin cũ hơn