Trên thị trường nguyên liệu, lượng giao dịch tôm sú về các nhà máy chế biến tiếp tục ở mức thấp do nguồn cung tôm quảng canh lai rai. Trong đó, nhà máy Minh Phú dự kiến thu mua khoảng 10 tấn tôm sú trong ngày hôm nay, ít biến động kể từ cuối tuần trước (10-17 tấn/ngày). Tại những nhà máy chuyên thu mua tôm sú công nghiệp, lượng mua hàng đạt dưới 10 tấn/ngày, trong đó nhà máy Sao Ta chỉ thu mua khoảng 1-2 tấn/ngày. Tuy nhiên, giao dịch tôm sú nguyên liệu dự kiến sẽ bắt đầu tăng trở lại vào cuối tuần này do vào con nước thu hoạch tôm quảng canh.
Các nhà máy chế biến hiện vẫn thu mua tôm sú nguyên liệu hàng tươi/ngâm với giá ổn định so với hôm qua. Trong đó, giá tôm đạt kháng sinh tại các nhà máy lớn cao hơn từ 15-20.000 đ/kg so với giá tại các nhà máy gia công/xuất khẩu đi Trung Quốc. Cụ thể:
- Các nhà máy Minh Phú, Sao Ta, giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ổn định ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh).
- Tại các nhà máy gia công/xuất khẩu cho Trung Quốc: nhà máy Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường… thu mua tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 140-152.000 đ/kg (quảnh canh). Đối với hàng ngâm, nhà máy Cẩm Vui, Tấn Nhất Phương, Phú Cường… thu mua tôm sú ngâm cỡ 30 con/kg ở mức 115-130.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 2/7/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
29/6-2/7 |
22-28/6 |
15-21/6 |
30/5-14/6 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
|
▬ |
|
Sóc Trăng |
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-10.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲11-14.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼5-19.000 |
▲4.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 (cỡ 4-40, 90-200);▲10.000 (cỡ 45-80) |
Nguồn: AgroMonitor
Giá thương lái thu mua tôm sú ướp đá tại đầm cũng ổn định so với đầu tuần này. Tại Bạc Liêu và Cà Mau, giá tôm ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
1-2/7 |
10-28/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
|